Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

barrel

danh từB1
US/ˈbæɹəl/
barreled
barreling
barrelled
barrelling
barrels

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

barrel nghĩa là thùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired.

Các nét nghĩa của từ barrel

  1. 1

    danh từB1

    a tube through which a bullet travels when a gun is fired

    một ống mà viên đạn đi qua khi súng được bắndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gun barrel

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • double barrel2.041 lần trong kho sách

    • barrel of flour380 lần trong kho sách

    • tar barrel305 lần trong kho sách

    • barrel of gunpowder289 lần trong kho sách

    • barrel organ318 lần trong kho sách

    • barrel gun607 lần trong kho sách

    • flour barrel234 lần trong kho sách

    • gun barrel580 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a cylindrical container that holds liquids

    một thùng hình trụ chứa chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cask

  3. 3

    danh từB1

    a bulging cylindrical shape

    một hình trụ phình radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa drum

Câu hỏi thường gặp về barrel

barrel nghĩa là gì?

barrel nghĩa là thùng (bản dịch máy, chưa biên tập). barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired.

barrel dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ barrel có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

barrel được dùng trong câu như thế nào?

After that take your left hand away from the barrel, and again, do the same thing. («Clarinet/Clarinet Basics/Tone/Embouchure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56074 (bản sửa đổi 4384910).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/barrel, mã đối chiếu EV-3D717052. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “barrel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa barrel và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After that take your left hand away from the barrel, and again, do the same thing.
«Clarinet/Clarinet Basics/Tone/Embouchure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56074 (bản sửa đổi 4384910). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At and with a barrel of it allowed troops to fire from three ranks at the same time.
«Fusil de chasse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=549958 (bản sửa đổi 10817729). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Well, some day that means jarring the rifle off and sending its charge into you who hold the barrel.

“Chà, một ngày nào đó điều đó có nghĩa là nổ súng và bắn nó vào người cầm nòng súng.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Peril Finders. Nguồn: Project Gutenberg #25429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was obliged to shift back the bar four times for every revolution of the barrel.
Oliver Optic, Work and Win; Or, Noddy Newman on a Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #23758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Don't be alarmed, it's only the barrel of my pistol going to try what sort of noise it can make."
William Henry Giles Kingston, With Axe and Rifle. Nguồn: Project Gutenberg #21449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Give them the right-hand barrels, loaded with shot, a scattering volley right into the midst.
George Manville Fenn, The Peril Finders. Nguồn: Project Gutenberg #25429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I broke the stock with one blow of the barrel against the poplar log.
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229. · Nguyên văn tiếng Anh
Year after year the whole crop is sliced up, put into great barrels, and converted into sauer-kraut.
Mór Jókai, Dr. Dumany's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #18708. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Lock, stock and barrel," says he, "they got to settle!
Emerson Hough, The Man Next Door. Nguồn: Project Gutenberg #23606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They, to spite us, swore to shoot over the skin of the bear, sure death! almost barrel to barrel; both were fine shots.

Họ, để chọc tức chúng tôi, đã thề bắn vào da con gấu, chắc chắn sẽ chết! gần như thùng này sang thùng khác; cả hai đều là những bức ảnh đẹp.dịch máy, chưa biên tập

Adam Mickiewicz, Pan Tadeusz; or, The last foray in Lithuania a story of life among Polish gentlefolk in the years 1811 and 1812. Nguồn: Project Gutenberg #28240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Never, Matumba," exclaimed Wyzinski, springing to his feet and cocking both barrels of his piece.
Hugh Mulleneux Walmsley, The Ruined Cities of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #32908. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Cousin Boslaf had come instantly--with his old long-barrelled gun over his shoulder--and divided the men into parties.

Anh họ Boslaf đến ngay lập tức - với khẩu súng nòng dài cũ kỹ trên vai - và chia mọi người thành từng nhóm.dịch máy, chưa biên tập

Friedrich Spielhagen, What the Swallow Sang: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US