Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

thereby

trạng từC1
US/ˈðɛɹˈbaɪ/

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

thereby nghĩa là qua đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

thereby là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by that means or because of that.

Các nét nghĩa của từ thereby

  1. 1

    trạng từC1

    by that means or because of that

    bằng cách đó hoặc vì điều đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • thereby hangs134 lần trong kho sách

    • hoping thereby182 lần trong kho sách

    • thereby reducing112 lần trong kho sách

    • thereby causing135 lần trong kho sách

    • thereby preventing74 lần trong kho sách

    • thereby increasing124 lần trong kho sách

    • thereby proving60 lần trong kho sách

    • thereby creating75 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về thereby

thereby nghĩa là gì?

thereby nghĩa là qua đó (bản dịch máy, chưa biên tập). thereby là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by that means or because of that.

thereby dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ thereby có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

thereby được dùng trong câu như thế nào?

Karr called the killing an "accident", thereby implying that it was not murder, which requires intent. («Man confesses to 1996 murder of JonBenet Ramsey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47595 (bản sửa đổi 719226).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thereby, mã đối chiếu EV-112C7BEC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “thereby” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa thereby và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Karr called the killing an "accident", thereby implying that it was not murder, which requires intent.

Karr gọi vụ giết người là một "tai nạn", qua đó ngụ ý rằng đó không phải là vụ giết người đòi hỏi phải có chủ ý.dịch máy, chưa biên tập

«Man confesses to 1996 murder of JonBenet Ramsey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47595 (bản sửa đổi 719226). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
He is two years older than my little Wilhelmina: why should not they wed, and the two chief Protestant Houses, and Nations, thereby be united?"
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #2105. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
His removal from the canoe caused it to ride higher, and thereby exposed them to the bullets that were continually skipping about it.

Việc anh ta rời khỏi chiếc ca nô khiến nó lao lên cao hơn, và do đó khiến họ phải hứng chịu những làn đạn liên tục bay qua nó.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, The Lost Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Might not the public, being wholly engaged thereby, forget finance?"
Alfred Henry Lewis, The President: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #18572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Fenwick had owned, thinking that he might thereby ease the mother's heart, that for the present Carry was maintained by him.

Ông Fenwick đã sở hữu, vì nghĩ rằng làm như vậy có thể xoa dịu trái tim của người mẹ, nên hiện tại, chiếc Carry do ông duy trì.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Have you, indeed?" said the lieutenant, his opinion of Hans being thereby much enhanced; "then you have had to fight in Africa?"

"Thật vậy à?" viên trung úy nói, ý kiến ​​của ông về Hans nhờ đó được nâng cao hơn nhiều; "Vậy cậu đã phải chiến đấu ở Châu Phi à?"dịch máy, chưa biên tập

Alfred W. Drayson, Adventures of Hans Sterk: The South African Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #32559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This becomes a problem when reports lack adequate context, thereby leading the public to believe that problems highlighted are far worse than they really are.

Điều này trở thành vấn đề khi các báo cáo thiếu bối cảnh đầy đủ, từ đó khiến công chúng tin rằng các vấn đề được nêu ra còn tồi tệ hơn nhiều so với thực tế.dịch máy, chưa biên tập

«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The gray came in just after, and thereby prevented any ill treatment which the others might have given me.
Jonathan Swift, Gulliver's Travels. Nguồn: Project Gutenberg #65473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
How shall man thereby order his life as a whole?
Frances Power Cobbe, The Peak in Darien, With Some Other Inquiries Touching Concerns of the Soul and the Body An Octave of Essays. Nguồn: Project Gutenberg #68018. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There were, indeed, moments when it almost appeared that his companion was on the point of making a capital investment, and being much favored thereby.
Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I was willing to suffer if thereby I could the better compass my revenge in the end."
Arlo Bates, Albrecht. Nguồn: Project Gutenberg #41764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He finally insulted the patrols, thereby provoking an open attack."
E. Werner, Vineta, the Phantom City. Nguồn: Project Gutenberg #35007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US