mediation
danh từC2- mediations
mediation nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mediation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiation to resolve differences that is conducted by some impartial party.
Các nét nghĩa của từ mediation
- 1
danh từC2
a negotiation to resolve differences that is conducted by some impartial party
một cuộc đàm phán để giải quyết những khác biệt được tiến hành bởi một số bên vô tưdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
algorithmic mediation6 lần trong kho sách
negotiation mediation10 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the act of intervening for the purpose of bringing about a settlement
hành động can thiệp nhằm mục đích giải quyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intermediation
Câu hỏi thường gặp về mediation
mediation nghĩa là gì?
mediation nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập). mediation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiation to resolve differences that is conducted by some impartial party.
mediation được dùng trong câu như thế nào?
The magistrates sentenced Lienhard to five years' exile from the city but, through the Emperor's mediation, he was spared the punishment. (Georg Ebers, In the Blue Pike: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5587.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mediation, mã đối chiếu EV-B4C2EEF3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng