Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diplomat

danh từ
B2
US/ˈdɪpləˌmæt/
diplomats
Ý nghĩa trọng tâm

diplomat nghĩa là nhà ngoại giao.

diplomat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an official engaged in international negotiations.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an official engaged in international negotiations

    →

    một quan chức tham gia đàm phán quốc tế

    Đồng nghĩa:diplomatist
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    iranian diplomat
    14 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a person who deals tactfully with others

    →

    một người đối xử khéo léo với người khác

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa diplomat và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Not that he was afraid of the diplomat, but because of the important interview appointed for the latter part of the morning.

Không phải anh sợ nhà ngoại giao mà vì cuộc phỏng vấn quan trọng được ấn định vào cuối buổi sáng.

Stockton, Frank R., The Captain's Toll-Gate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You diplomats have peculiar ideas of honor at times, with which ordinary mortals may not agree--I leave it to you."

Các nhà ngoại giao các bạn đôi khi có những ý tưởng đặc biệt về danh dự mà những người bình thường có thể không đồng ý - tôi để điều đó cho các bạn."

Werner, E., The Northern Light, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I would rather have a diplomat who knows Portuguese and Brazilian History well than another one who knows English well".

Tôi thà có một nhà ngoại giao hiểu rõ Lịch sử Bồ Đào Nha và Brazil hơn là một nhà ngoại giao khác biết rõ tiếng Anh”.

Wikimedia contributors, Brazil dismisses English language skills on Diplomatic career admission
Diplomats, in this view, negotiate to maximize their country's advantage in an anarchic international system.

Theo quan điểm này, các nhà ngoại giao đàm phán để tối đa hóa lợi thế của đất nước họ trong một hệ thống quốc tế vô chính phủ.

Wikimedia contributors, Consular & Diplomatic Service University (CDSU)
Their borders were drawn by diplomats in Paris, however, and did not always reflect where people of different nationalities lived.
OpenStax, Recovering from World War I (World History Volume 1, to 1500)
To protect the lives of innocent diplomats who are serving their countries overseas."
Wikimedia contributors, 700,000 march in Beirut; Hezbollah leader lambasts Bush and Rice
Proposals by German diplomats that the Dutch government would accept a German advance into the country were rejected.
Wikipedia contributors, German invasion of the Netherlands
Diplomats from Pakistan and India met today in Islamabad to discuss their continuing peace efforts.
Wikimedia contributors, Talks between Pakistan, India yield apparent progress
Blair House is the official presidential guest house for foreign diplomats and heads of state.
Wikipedia contributors, President of the United States
Later, as a diplomat, he is put in charge of the scientific background of the Institut d'Égypte.
Wikipedia contributors, Joseph Fourier
Soon after the event, diplomats South Korea’s Foreign Ministry confirmed that four of the victims who died were women of Korean descent.
Wikipedia contributors, 2021 Atlanta spa shootings
Because I am the only witness, I am, in spite of my immunity as a diplomat, detained in London by the authorities of Scotland Yard.
Davis, Richard Harding, Ranson's Folly, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về diplomat (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. diplomat nghĩa là gì trong tiếng Việt?

diplomat có nghĩa chính là: một quan chức tham gia đàm phán quốc tế. Định nghĩa tiếng Anh: "an official engaged in international negotiations".

2. diplomat thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

diplomat là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của diplomat theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), diplomat được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɪpləˌmæt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. diplomat thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ diplomat được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của diplomat gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của diplomat gồm: diplomats.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với diplomat là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: iranian diplomat.

7. diplomat có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: diplomatist. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến diplomat?

Từ diplomat xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với diplomat đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Not that he was afraid of the diplomat, but because of the important interview appointed for the latter part of the morning." (Dịch nghĩa: Không phải anh sợ nhà ngoại giao mà vì cuộc phỏng vấn quan trọng được ấn định vào cuối buổi sáng.). Câu văn minh họa cách dùng diplomat làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng diplomat?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.