Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

orient

danh từ
US/ˈɔɹiˌɛnt/
oriented
orienting
orients

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

orient nghĩa là định hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

orient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the countries of Asia.

Các nét nghĩa của từ orient

  1. 1

    danh từ

    the countries of Asia

    các nước châu Ádịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa east

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • filter orient1.266 lần trong kho sách

    • orient normal617 lần trong kho sách

    • orient programming378 lần trong kho sách

    • orient parallel388 lần trong kho sách

    • orient horizontally126 lần trong kho sách

    • object orient822 lần trong kho sách

    • goal orient169 lần trong kho sách

    • banda orient37 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the hemisphere that includes Eurasia and Africa and Australia

    bán cầu bao gồm Âu Á, Châu Phi và Úcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa eastern hemisphere

  3. 3

    động từ

    be oriented

    được định hướngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa point

  4. 4

    động từ

    determine one's position with reference to another point

    xác định vị trí của một người có liên quan đến một điểm khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa orientateTrái nghĩa disorient

  5. 5

    động từ

    cause to point

    nguyên nhân để chỉdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về orient

orient nghĩa là gì?

orient nghĩa là định hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). orient là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the countries of Asia.

orient dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ orient có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

orient được dùng trong câu như thế nào?

In my travels through India and the Orient generally I took notice of her enormous capacity to export wheat. (John W. Bookwalter, If Not Silver, What?. Nguồn: Project Gutenberg #16320.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orient, mã đối chiếu EV-BDECA40A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “orient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa orient và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In my travels through India and the Orient generally I took notice of her enormous capacity to export wheat.
John W. Bookwalter, If Not Silver, What?. Nguồn: Project Gutenberg #16320. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Motivation refers to the processes involved in initiating, maintaining, directing and ceasing goal-oriented behaviour.
«Motivation and emotion/Book/2018/Gender fluidity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239429 (bản sửa đổi 2303343). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, oriental art represents how Western people imagined the Orient.

Hơn nữa, nghệ thuật phương Đông thể hiện cách người phương Tây tưởng tượng về phương Đông.dịch máy, chưa biên tập

«Orientalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=899534 (bản sửa đổi 10917471). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A string builder is usually provided as a class but the principle is quite simple and doesn't need any object oriented wrapping.

Trình tạo chuỗi thường được cung cấp dưới dạng một lớp nhưng nguyên tắc khá đơn giản và không cần bất kỳ gói hướng đối tượng nào.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Basic/Optimizing Visual Basic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37112 (bản sửa đổi 4376744). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to its S heritage, R has stronger object-oriented programming facilities than most statistical computing languages.

Do di sản S của nó, R có cơ sở lập trình hướng đối tượng mạnh hơn hầu hết các ngôn ngữ tính toán thống kê.dịch máy, chưa biên tập

«FOSS Education/Research using FOSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93264 (bản sửa đổi 3640259). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If painting on a round object, your painting surface will likely be oriented in a vertical position.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Painting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153840 (bản sửa đổi 4533015). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Target oriented natural products are immensely useful for medical research.
«Structural Biochemistry/Organic Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174025 (bản sửa đổi 4667628). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But in Procedure-oriented programming, we also create new, customised, procedures as much as possible, to simplify the program itself.

Nhưng trong lập trình hướng thủ tục, chúng tôi cũng tạo ra các thủ tục mới, tùy chỉnh nhiều nhất có thể để đơn giản hóa chương trình.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of programming/Procedure-oriented programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369600 (bản sửa đổi 4078983). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such duties express Arab and Islamic ideals of social justice, and a community-oriented approach to human rights.

Những nhiệm vụ như vậy thể hiện lý tưởng của người Ả Rập và Hồi giáo về công bằng xã hội cũng như cách tiếp cận hướng tới cộng đồng đối với nhân quyền.dịch máy, chưa biên tập

«Public International Law/Human Rights Law/Human Rights Protection/Arab and Islamic Human Rights System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435363 (bản sửa đổi 4356722). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The holes are oriented so that all the photons leaving one will enter the other.

Các lỗ được định hướng sao cho tất cả các photon rời khỏi cái này sẽ đi vào cái kia.dịch máy, chưa biên tập

«Quizbank/University Physics Semester 2/T10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238282 (bản sửa đổi 2361781). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While a large proportion of them are cracked and of poor color, there are, nevertheless, many of the finest orient, and these find ready purchasers.
J. A. Zahm, Up the Orinoco and down the Magdalena. Nguồn: Project Gutenberg #45848. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“For,” he had said, “the greatest glory in the world is only to be won in the Orient.”
Georg Ebers, Richard Lepsius, a biography. Nguồn: Project Gutenberg #74815. · Bản dịch tiếng Anh · en-US