E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “safe”

795 câu thật có từ safe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: safe nghĩa là an toàn. safe là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from danger or the risk of harm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ safe

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

Từ hay đi cùng safe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perfectly safe1.645 lần
safe keeping1.263 lần
safe conduct1.229 lần
safe distance1.620 lần
safe arrival660 lần
safe enough2.078 lần
safe custody349 lần
comparatively safe367 lần
feel safe977 lần
safe place2.087 lần
safe retreat383 lần
safe return784 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ safe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ safe trong kho câu?
Kho câu có 795 câu có từ safe hoặc các dạng của từ, trích từ 714 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ safe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ safe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 182 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ safe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ safe: Câu phủ định (94 câu), Quá khứ đơn (83 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.