envelope
danh từA2- envelopes
envelope nghĩa là phong bì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
envelope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat (usually rectangular) container for a letter, thin package, etc..
Các nét nghĩa của từ envelope
- 1danh từA2
a flat (usually rectangular) container for a letter, thin package, etc.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
332 lần trong kho sáchsealed envelope
211 lần trong kho sáchenvelope containing
281 lần trong kho sáchenvelope addressed
108 lần trong kho sáchnuclear envelope
80 lần trong kho sáchenvelope sealed
95 lần trong kho sáchtore the envelope
207 lần trong kho sáchyellow envelope
53 lần trong kho sáchstamped envelope
- 2danh từA2
any wrapper or covering
→bất kỳ giấy gói hoặc lớp phủ nào(dịch máy, chưa biên tập)
- 3danh từA2
a curve that is tangent to each of a family of curves
→một đường cong tiếp tuyến với mỗi họ đường cong(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về envelope
envelope nghĩa là gì?
envelope nghĩa là phong bì (bản dịch máy, chưa biên tập). envelope là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a flat (usually rectangular) container for a letter, thin package, etc..
envelope dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ envelope có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
envelope được dùng trong câu như thế nào?
Tearing open the envelope with an air of manifest defiance, he extracted the notes from it, and proceeded to stuff them unceremoniously into his pocket. (T. W. Speight, The Heart of a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #57311.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/envelope, mã đối chiếu EV-D0B22F60. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng