switch
danh từ, động từB1- switched
- switches
- switching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
switch nghĩa là chuyển đổi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
switch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: control consisting of a mechanical or electrical or electronic device for making or breaking or changing the connections in a circuit.
Các nét nghĩa của từ switch
- 1
danh từB1
control consisting of a mechanical or electrical or electronic device for making or breaking or changing the connections in a circuit
điều khiển bao gồm một thiết bị cơ khí hoặc điện hoặc điện tử để thực hiện hoặc phá vỡ hoặc thay đổi các kết nối trong mạch điệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electric switch · electrical switch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
nintendo switch276 lần trong kho sách
suppose switch1.019 lần trong kho sách
packet switch128 lần trong kho sách
circuit switch89 lần trong kho sách
context switch67 lần trong kho sách
code switch104 lần trong kho sách
crystal switch59 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an event in which one thing is substituted for another
một sự kiện trong đó một thứ được thay thế cho một thứ khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa substitution · permutation · transposition · replacement
- 3
danh từB1
hairpiece consisting of a tress of false hair
sợi tóc bao gồm một lọn tóc giảdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
change over, change around, as to a new order or sequence
thay đổi, thay đổi theo thứ tự hoặc trình tự mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa switch over · exchange
- 5
động từB1
exchange or give (something) in exchange for
trao đổi hoặc cho (cái gì đó) để đổi lấydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa trade · swap · swop
- 6
động từB1
lay aside, abandon, or leave for another
gạt sang một bên, từ bỏ, hoặc để lại cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shift · change
Câu hỏi thường gặp về switch
switch nghĩa là gì?
switch nghĩa là chuyển đổi (bản dịch máy, chưa biên tập). switch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: control consisting of a mechanical or electrical or electronic device for making or breaking or changing the connections in a circuit.
switch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ switch có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
switch được dùng trong câu như thế nào?
“I remember perfectly well there's a derailing switch between here and Pixley,” shouted the sheriff above the roar of the locomotive. (Frank Norris, The Octopus : A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #268.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/switch, mã đối chiếu EV-A3A54935. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng