stable
tính từB1- stabled
- stables
- stabling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stable nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition.
Các nét nghĩa của từ stable
- 1
tính từB1
resistant to change of position or condition
chống lại sự thay đổi vị trí hoặc điều kiệndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unstable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
livery stable1.030 lần trong kho sách
stable yard1.311 lần trong kho sách
gordon stable228 lần trong kho sách
augean stable147 lần trong kho sách
relatively stable164 lần trong kho sách
stable keeper168 lần trong kho sách
stable equilibrium99 lần trong kho sách
racing stable96 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
firm and dependable
chắc chắn và đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
not taking part readily in chemical change
không tham gia dễ dàng vào sự thay đổi hóa họcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stable
stable nghĩa là gì?
stable nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập). stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition.
stable dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stable được dùng trong câu như thế nào?
"Some fiend must have prompted me to bring her out of the stable. (William Harrison Ainsworth, Guy Fawkes; or, The Gunpowder Treason: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #37750.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stable, mã đối chiếu EV-84E99346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng