Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stable

tính từB1
US/ˈsteɪbəl/
stabled
stables
stabling

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

stable nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition.

Các nét nghĩa của từ stable

  1. 1

    tính từB1

    resistant to change of position or condition

    chống lại sự thay đổi vị trí hoặc điều kiệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unstable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • livery stable1.030 lần trong kho sách

    • stable yard1.311 lần trong kho sách

    • gordon stable228 lần trong kho sách

    • augean stable147 lần trong kho sách

    • relatively stable164 lần trong kho sách

    • stable keeper168 lần trong kho sách

    • stable equilibrium99 lần trong kho sách

    • racing stable96 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    firm and dependable

    chắc chắn và đáng tin cậydịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    not taking part readily in chemical change

    không tham gia dễ dàng vào sự thay đổi hóa họcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về stable

stable nghĩa là gì?

stable nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập). stable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: resistant to change of position or condition.

stable dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stable có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stable được dùng trong câu như thế nào?

"Some fiend must have prompted me to bring her out of the stable. (William Harrison Ainsworth, Guy Fawkes; or, The Gunpowder Treason: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #37750.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stable, mã đối chiếu EV-84E99346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stable và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Some fiend must have prompted me to bring her out of the stable.
William Harrison Ainsworth, Guy Fawkes; or, The Gunpowder Treason: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #37750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These sand bars are reworked, especially during spring floods, but may become stable for shorter intervals of time.
«Planet Earth/5g. Earth’s Rivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416645 (bản sửa đổi 4440121). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both Wellmere and the servant of Lawton had fled--the former to the stables, and the latter to give the alarm, leaving all in darkness.

Cả Wellmere và người hầu của Lawton đều đã bỏ trốn - người trước đến chuồng ngựa, người sau để báo động, bỏ lại tất cả trong bóng tối.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Spy: Condensed for use in schools. Nguồn: Project Gutenberg #32632. · Nguyên văn tiếng Anh
First the stable in which, in the winter and in bad weather, Hans, the cows and the sheep stayed quietly together.
Friedrich Spielhagen, The German Pioneers: A Tale of the Mohawk. Nguồn: Project Gutenberg #34583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"In a stable adjoining to those I hire of him."
Richard Cobbold, Geoffery Gambado. Nguồn: Project Gutenberg #39115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Polly!" said Mr. Brown, catching at the familiar sound: "come out in the stable, Polly,--the mare must want her gruel by this time.
William Bentinck Forfar, The Wizard of West Penwith: A Tale of the Land's-End. Nguồn: Project Gutenberg #41058. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When she left the stable it was time for her to lay the cloth.
Wilkie Collins, My Miscellanies, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44350. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There is a gentleman up-stairs who wants to send back a buggy to Brooks’ stable.
Horatio, Jr. Alger, Bernard Brooks' Adventures: The Experience of a Plucky Boy. Nguồn: Project Gutenberg #45022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As his horse was only a hinderance, he took him back to the stable, and pursued his way on foot.
Sophie May, Dotty Dimple at School. Nguồn: Project Gutenberg #48951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here, with one accord, halted the nags, and shook themselves in their harness, and answered the neighs of their friends in the stables.

Tại đây, họ đã nhất trí dừng những lời cằn nhằn, lắc mình trong bộ yên cương và đáp lại tiếng kêu của những người bạn trong chuồng ngựa.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At length we reached the open air of the stable-yard, over which the sinking moon was throwing her pallid light.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Old Dominion. Nguồn: Project Gutenberg #49472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB