naively
trạng từC1naively nghĩa là một cách ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner.
Các nét nghĩa của từ naively
- 1
trạng từC1
in a naive manner
một cách ngây thơdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về naively
naively nghĩa là gì?
naively nghĩa là một cách ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner.
naively được dùng trong câu như thế nào?
“Is not that always so?” said the Theatin naively, removing further from the lamp his thin pointed face, like that of a mole. (Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naively, mã đối chiếu EV-2E6DCEE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng