Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

naively

trạng từC1
US/nɑˈivli/

naively nghĩa là một cách ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner.

Các nét nghĩa của từ naively

  1. 1

    trạng từC1

    in a naive manner

    một cách ngây thơdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về naively

naively nghĩa là gì?

naively nghĩa là một cách ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). naively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a naive manner.

naively được dùng trong câu như thế nào?

“Is not that always so?” said the Theatin naively, removing further from the lamp his thin pointed face, like that of a mole. (Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naively, mã đối chiếu EV-2E6DCEE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “naively” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa naively và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“Is not that always so?” said the Theatin naively, removing further from the lamp his thin pointed face, like that of a mole.
Alexandre Dumas, Ten Years Later. Nguồn: Project Gutenberg #1258. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"But I didn't mean one word of all that," she says, naively, letting her long lashes fall once more over her eyes.

“Nhưng ý tôi không phải là một từ nào trong số đó,” cô nói một cách ngây thơ, để hàng mi dài lại che phủ mắt một lần nữa.dịch máy, chưa biên tập

1855?-1897 Duchess, Faith and Unfaith: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I shall feel more comfortable behind this," she said, naively.
George Cochrane Hazelton, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time. Nguồn: Project Gutenberg #31370. · Nguyên văn tiếng Anh
When asked where he had ever known such a man he naively confessed,—himself, “whenst I war young.”

Khi được hỏi anh đã từng biết một người đàn ông như vậy ở đâu, anh ngây thơ thú nhận, “khi tôi còn trẻ.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Of course I did, when I had made up my mind to,” said the actress, naively.

“Tất nhiên là tôi đã làm vậy, khi tôi đã quyết định làm vậy,” nữ diễn viên ngây thơ nói.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, Peg Woffington. Nguồn: Project Gutenberg #3670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“That is because she is jealous of you!” said Lenaieff naively.
Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh
"Are you making a long stay here?" says the former naively.
Talbot Baines Reed, Boycotted, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #21039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"What do they pay accompanists by the hour?" she naively inquired.
James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh
"The fates have so ordained it," smiles naively the old woman.
F. Colburn Adams, An Outcast; Or, Virtue and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #20745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Your son did come many times, I know; but I hate him," she cried, naively.
George Manville Fenn, A Little World. Nguồn: Project Gutenberg #34143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To want more than that, one must be quite a glutton," added the old man naively, and casting a tender look upon the merchant's daughter.
Eugène Sue, The Galley Slave's Ring; or, The Family of Lebrenn A Tale of The French Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #37225. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When reasoning about execution time, naively performing graph reduction by hand to get a clue on what's going on is most often infeasible.
«Haskell/Graph reduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107572 (bản sửa đổi 4377645). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0