unlock
động từB2- unlocked
- unlocking
- unlocks
unlock nghĩa là mở khóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of.
Các nét nghĩa của từ unlock
- 1
động từB2
open the lock of
mở khóa củadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa lock
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
unlock a drawer128 lần trong kho sách
unlock the door1.434 lần trong kho sách
unlock the padlock27 lần trong kho sách
unlock the drawer42 lần trong kho sách
- 2
động từB2
set free or release
trả tự do hoặc thảdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
become unlocked
trở nên mở khóadịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa lock · lock
Câu hỏi thường gặp về unlock
unlock nghĩa là gì?
unlock nghĩa là mở khóa (bản dịch máy, chưa biên tập). unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of.
unlock được dùng trong câu như thế nào?
He unlocked his trunk and got his suit of girl's clothes out from under the male attire in it, and laid it by. (Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unlock, mã đối chiếu EV-C0CF8744. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng