instinctively
trạng từC1instinctively nghĩa là theo bản năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct.
Các nét nghĩa của từ instinctively
- 1
trạng từC1
as a matter of instinct
như một vấn đề bản năngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
instinctively shrank71 lần trong kho sách
shrank instinctively48 lần trong kho sách
instinctively recoiled31 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về instinctively
instinctively nghĩa là gì?
instinctively nghĩa là theo bản năng (bản dịch máy, chưa biên tập). instinctively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: as a matter of instinct.
instinctively được dùng trong câu như thế nào?
"After what you have said, may I venture to ask counsel from you?"--instinctively trusting the open countenance and steady eye of the pioneer. (Rolf Boldrewood, "War to the Knife;" or, Tangata Maori. Nguồn: Project Gutenberg #53358.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/instinctively, mã đối chiếu EV-659DC69D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng