Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

panic

danh từ, động từA2
US/ˈpænɪk/
panicked
panicking
panics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

panic nghĩa là hoảng loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

panic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety.

Các nét nghĩa của từ panic

  1. 1

    danh từA2

    an overwhelming feeling of fear and anxiety

    một cảm giác sợ hãi và lo lắng tột độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa terror · affright

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • panic stricken1.521 lần trong kho sách

    • panic attacks161 lần trong kho sách

    • panic disorder156 lần trong kho sách

    • panic seized278 lần trong kho sách

    • doki panic41 lần trong kho sách

    • sudden panic313 lần trong kho sách

    • financial panic66 lần trong kho sách

    • panic buying48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    sudden mass fear and anxiety over anticipated events

    nỗi sợ hãi và lo lắng đột ngột về các sự kiện được dự đoán trướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa scare

  3. 3

    động từA2

    be overcome by a sudden fear

    bị vượt qua bởi một nỗi sợ hãi bất ngờdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA2

    cause sudden fear in or fill with sudden panic

    gây ra nỗi sợ hãi đột ngột hoặc tràn ngập sự hoảng loạn đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về panic

panic nghĩa là gì?

panic nghĩa là hoảng loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). panic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety.

panic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ panic có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

panic được dùng trong câu như thế nào?

Symptoms of anxiety include restlessness, irritability, difficulty controlling worries, panic attacks or discomfort in social settings. («Motivation and emotion/Book/2022/Psychological distress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286221 (bản sửa đổi 2596383).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/panic, mã đối chiếu EV-D1041238. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “panic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa panic và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Symptoms of anxiety include restlessness, irritability, difficulty controlling worries, panic attacks or discomfort in social settings.
«Motivation and emotion/Book/2022/Psychological distress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286221 (bản sửa đổi 2596383). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Prices collapse in the sheer panic that ensues as behavior shifts to fear of losing.
«Technical Analysis/Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246562 (bản sửa đổi 4351762). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She did her work quickly and with decision and despatch, and soon turned the panic flight into a quite steady-going march.
Mark Twain, Personal Recollections of Joan of Arc: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You know--everybody knows, I suppose--that I got hit in that Henderson panic.”

Bạn biết đấy – tôi cho rằng mọi người đều biết – rằng tôi đã bị ảnh hưởng bởi cơn hoảng loạn ở Henderson đó.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Golden House. Nguồn: Project Gutenberg #3104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The girl was seized with panic terror at the thought of what might be the effect of any sudden shock upon Mrs. Burgoyne.
Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the momentary silence that followed before the inevitable panic the voice of Schreiermeyer, the manager, rang out through the darkness.
F. Marion Crawford, The Primadonna A Sequel to "Fair Margaret". Nguồn: Project Gutenberg #10521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"He has worked on her soft-heartedness and inexperience," thought Mrs. Whitney, in a panic.

Bà Whitney hoảng sợ nghĩ: “Anh ấy đã lợi dụng tính mềm yếu và thiếu kinh nghiệm của cô ấy”.dịch máy, chưa biên tập

David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The moment they reached it, they were panic-stricken by the appearances which it presented.
Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her terrified eyes darted at him--and hid their panic.

Đôi mắt sợ hãi của cô phóng thẳng về phía anh – và che giấu sự hoảng sợ của chúng.dịch máy, chưa biên tập

Mary Hartwell Catherwood, Lazarre. Nguồn: Project Gutenberg #15108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mile after mile he covered, passing teams, keeping ahead of automobiles and advertising panic.
Herbert Quick, The Brown Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #26987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
St. George and victory!" rings the cry from thousands of the loyal troops, and, like a whirlwind, a panic of fear seizes the rebel ranks.

Thánh George và chiến thắng!" vang lên tiếng kêu của hàng ngàn quân trung thành, và giống như một cơn lốc, nỗi sợ hãi bao trùm hàng ngũ phiến quân.dịch máy, chưa biên tập

Elbridge S. Brooks, Historic Boys: Their Endeavours, Their Achievements, and Their Times. Nguồn: Project Gutenberg #27157. · Nguyên văn tiếng Anh
A great panic still prevails in the city, arising from rumors of contemplated evacuation.
J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US