wise
tính từA2- wised
- wiser
- wises
- wisest
- wising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wise nghĩa là khôn ngoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wise là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or prompted by wisdom or discernment.
Các nét nghĩa của từ wise
- 1
tính từA2
having or prompted by wisdom or discernment
có hoặc được thúc đẩy bởi sự khôn ngoan hoặc sáng suốtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa foolish
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
worldly wise420 lần trong kho sách
wise men3.351 lần trong kho sách
wise enough1.601 lần trong kho sách
wise man4.731 lần trong kho sách
wise heads384 lần trong kho sách
wise counsel265 lần trong kho sách
wise woman1.185 lần trong kho sách
wise precaution195 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
marked by the exercise of good judgment or common sense in practical matters
được đánh dấu bằng việc thực hiện phán đoán tốt hoặc ý thức chung trong các vấn đề thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa judicious · heady
- 3
tính từA2
evidencing the possession of inside information
chứng minh việc sở hữu thông tin nội bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa knowing · wise to
Câu hỏi thường gặp về wise
wise nghĩa là gì?
wise nghĩa là khôn ngoan (bản dịch máy, chưa biên tập). wise là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or prompted by wisdom or discernment.
wise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wise có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wise được dùng trong câu như thế nào?
"'Him that cometh to Me I will in no wise cast out.' (Ruth Lamb, Of no account. Nguồn: Project Gutenberg #73416.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wise, mã đối chiếu EV-B5B6CBB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng