Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cook

danh từ, động từA1
US/ˈkʊk/
cooked
cooking
cooks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

cook nghĩa là nấu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who cooks food.

Các nét nghĩa của từ cook

  1. 1

    danh từA1

    someone who cooks food

    ai đó nấu thức ăndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • cook utensils789 lần trong kho sách

    • cook stove517 lần trong kho sách

    • pastry cook433 lần trong kho sách

    • captain cook1.523 lần trong kho sách

    • gen cook199 lần trong kho sách

    • cook pots171 lần trong kho sách

    • cook food360 lần trong kho sách

    • cook meat220 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    English navigator who claimed the east coast of Australia for Britain and discovered several Pacific islands (1728-1779)

    Nhà hàng hải người Anh đã tuyên bố chủ quyền bờ biển phía đông Australia cho Anh và phát hiện ra một số hòn đảo ở Thái Bình Dương (1728-1779)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa james cook · captain cook · captain james cook

  3. 3

    động từA1

    prepare a hot meal

    chuẩn bị một bữa ăn nóngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    prepare for eating by applying heat

    chuẩn bị ăn bằng cách chườm nóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fix · ready · make · prepare

  5. 5

    động từA1

    transform and make suitable for consumption by heating

    biến đổi và làm cho phù hợp để tiêu thụ bằng cách sưởi ấmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cook

cook nghĩa là gì?

cook nghĩa là nấu ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). cook là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who cooks food.

cook dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cook có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cook được dùng trong câu như thế nào?

He then worked as a cook for a wealthy white family. («Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cook, mã đối chiếu EV-9CB0B6CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cook” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cook và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He then worked as a cook for a wealthy white family.

Sau đó anh làm đầu bếp cho một gia đình da trắng giàu có.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Ned Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144317 (bản sửa đổi 2142157). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Will you have a steak cooked, or what shall I order for you?"
T. W. Speight, The Heart of a Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #57311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Captain Cook, in his “Third Voyage” (Volume ii., chapter x.), has given a detailed account of this atoll.
Charles Darwin, Coral Reefs. Nguồn: Project Gutenberg #2690. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
With half-closed eyes he lay and watched June cook and eat his supper.
Christy Mathewson, Second Base Sloan. Nguồn: Project Gutenberg #52407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I say," said father Bonnie to the trader, in an undertone, as he was walking away, "you got a good cook in your lot, hey?"

"Tôi nói này," bố Bonnie nói nhỏ với người buôn bán khi ông ta đang bước đi, "ở khu đất của ông có một đầu bếp giỏi phải không?"dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The cook rushes about alone, with a scared and vacant face.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The subtle odor of cooking that escaped through the ventilator stole in through the window of the boys’ room.
H. L. Sayler, Battling the Bighorn; or, The Aeroplane in the Rockies. Nguồn: Project Gutenberg #58381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is dull work enough, for there is only myself and the Kaffir woman who cooks.
G. A. Henty, With Roberts to Pretoria: A Tale of The South African War. Nguồn: Project Gutenberg #56143. · Nguyên văn tiếng Anh
Then the fat and sweating face of the cook appeared from below, and bellowed an inarticulate summons.
Ralph Delahaye Paine, The Praying Skipper, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #58817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Then he sent for the cook and had him spitted alive and roasted in front of his kitchen fire.
George R. Sims, Dagonet Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #58836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I tell you it was the fault of the peas," said Sister Caroline, who was cook that week and had made the soup.
Henry, Mrs. Wood, The Master of Greylands: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many people were unable to wait for the food to be cooked, but ate the rice and the fish raw.

Nhiều người không đợi đồ ăn chín mà ăn cơm và cá sống.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers on the Congo Adventures of Two Youths in a Journey with Henry M. Stanley "Through the Dark Continent". Nguồn: Project Gutenberg #60328. · Nguyên văn tiếng Anh