tumble
động từB1- tumbled
- tumbles
- tumbling
tumble nghĩa là nhào lộn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing.
Các nét nghĩa của từ tumble
- 1
động từB1
fall down, as if collapsing
ngã xuống, như sụp đổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa topple
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
tumble headlong213 lần trong kho sách
tumble overboard122 lần trong kho sách
tumble down3.766 lần trong kho sách
tumble bug63 lần trong kho sách
- 2
động từB1
cause to topple or tumble by pushing
gây ra lật đổ hoặc đổ nhào bằng cách đẩydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa topple · tip
- 3
động từB1
roll over and over, back and forth
lăn đi lăn lại, lăn qua lăn lạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về tumble
tumble nghĩa là gì?
tumble nghĩa là nhào lộn (bản dịch máy, chưa biên tập). tumble là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fall down, as if collapsing.
tumble được dùng trong câu như thế nào?
Then tumbling down the crater of a volcano, and getting fished out. (James De Mille, The American Baron: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13257.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tumble, mã đối chiếu EV-8273350C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng