Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rating

danh từA2
US/ˈɹeɪtɪŋ/
ratings

rating nghĩa là đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something.

Các nét nghĩa của từ rating

  1. 1

    danh từA2

    an appraisal of the value of something

    một sự đánh giá về giá trị của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa evaluation · valuation

  2. 2

    danh từA2

    act of ascertaining or fixing the value or worth of

    hành động xác định hoặc ấn định giá trị hoặc giá trị củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa evaluation

  3. 3

    danh từA2

    standing or position on a scale

    đứng hoặc vị trí trên một cái cândịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về rating

rating nghĩa là gì?

rating nghĩa là đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập). rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something.

rating được dùng trong câu như thế nào?

The last race of the meeting was over when Old Man Curry emerged from the track office of the Rating Association. (Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rating, mã đối chiếu EV-C3D2CD31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rating” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rating và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The last race of the meeting was over when Old Man Curry emerged from the track office of the Rating Association.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Through his term he had good and bad approval ratings.

Trong suốt nhiệm kỳ của mình, ông đã có xếp hạng tán thành tốt và xấu.dịch máy, chưa biên tập

«History of post-Soviet Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183689 (bản sửa đổi 9297329). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning.

Nó có xếp hạng an toàn cao hơn các nhà máy điện hạt nhân của Đài Loan, điều này có phần đáng lo ngại.dịch máy, chưa biên tập

«Taipei 101», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8914 (bản sửa đổi 10937600). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His reviews may have falsely deflated the business' star rating if not caught by the Recommendation Software.
«Professionalism/Professionalism in Social Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266800 (bản sửa đổi 4296780). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The flight idle rating is important in that the lower it is, the quicker the aircraft can descend (without going into a dive).

Xếp hạng không tải của chuyến bay rất quan trọng ở chỗ nó càng thấp thì máy bay có thể hạ cánh càng nhanh (mà không cần bổ nhào).dịch máy, chưa biên tập

«Jet Propulsion/Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37381 (bản sửa đổi 4660709). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to the following three rating scales will conclude tot the severity of a potential risk.

Ba thang đánh giá sau đây sẽ kết luận mức độ nghiêm trọng của một rủi ro tiềm ẩn.dịch máy, chưa biên tập

«K-12 School Computer Networking/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190109 (bản sửa đổi 4408372). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The list below outlines possible uses based on the amplifier's wattage rating.
«Guitar/Buying an Amplifier», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126922 (bản sửa đổi 3497590). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He stamped out of the hall; they heard him next rating the grooms at the gate.
Maurice Hewlett, The Life and Death of Richard Yea-and-Nay. Nguồn: Project Gutenberg #14813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It spent its first six seasons in the top five of the Nielsen ratings.
«Roseanne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55686 (bản sửa đổi 11007213). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you'd just give way, Stevie, and give them a good rating, you'd feel better after it.'
Hesba Stretton, Fern's Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #16853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I meant to give them a sound rating, but while I was putting on my breeches and vest, they all ran away.
Nikolai Vasilevich Gogol, The Mantle, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It has gotten a lot of positive ratings and is one of the highest-rated games of all time.
«Super Mario Odyssey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589535 (bản sửa đổi 10556939). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0