rating
danh từA2- ratings
rating nghĩa là đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something.
Các nét nghĩa của từ rating
- 1
danh từA2
an appraisal of the value of something
một sự đánh giá về giá trị của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evaluation · valuation
- 2
danh từA2
act of ascertaining or fixing the value or worth of
hành động xác định hoặc ấn định giá trị hoặc giá trị củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evaluation
- 3
danh từA2
standing or position on a scale
đứng hoặc vị trí trên một cái cândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về rating
rating nghĩa là gì?
rating nghĩa là đánh giá (bản dịch máy, chưa biên tập). rating là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an appraisal of the value of something.
rating được dùng trong câu như thế nào?
The last race of the meeting was over when Old Man Curry emerged from the track office of the Rating Association. (Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rating, mã đối chiếu EV-C3D2CD31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng