Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rocket

danh từB2
US/ˈɹɑkət/
rockets

rocket nghĩa là tên lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

rocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any vehicle self-propelled by a rocket engine.

Các nét nghĩa của từ rocket

  1. 1

    danh từB2

    any vehicle self-propelled by a rocket engine

    bất kỳ phương tiện nào tự hành bằng động cơ tên lửadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa projectile

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • congreve rocket62 lần trong kho sách

    • rocket launcher50 lần trong kho sách

    • rocket nozzle49 lần trong kho sách

    • rocket propelled51 lần trong kho sách

    • rocket fludd42 lần trong kho sách

    • team rocket237 lần trong kho sách

    • rocket launchers32 lần trong kho sách

    • rocket apparatus61 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a jet engine containing its own propellant and driven by reaction propulsion

    một động cơ phản lực có chứa nhiên liệu đẩy riêng và được điều khiển bằng động cơ phản lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rocket engine

  3. 3

    danh từB2

    erect European annual often grown as a salad crop to be harvested when young and tender

    mọc thẳng hàng năm ở Châu Âu thường được trồng làm cây salad để thu hoạch khi còn non và mềmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roquette · garden rocket · rocket salad · arugula · eruca sativa · eruca vesicaria sativa

Câu hỏi thường gặp về rocket

rocket nghĩa là gì?

rocket nghĩa là tên lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). rocket là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any vehicle self-propelled by a rocket engine.

rocket được dùng trong câu như thế nào?

They soon meet Clair and join her in following the Dratini, eventually rescuing it from Team Rocket. («Pokémon/Characters/Clair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479420 (bản sửa đổi 4587527).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rocket, mã đối chiếu EV-88D399C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rocket” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rocket và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They soon meet Clair and join her in following the Dratini, eventually rescuing it from Team Rocket.
«Pokémon/Characters/Clair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479420 (bản sửa đổi 4587527). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once away from books, I carried a head that shot rockets to the farthest hills.

Một lần rời xa sách, tôi mang cái đầu bắn tên lửa tới những ngọn đồi xa nhất.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, The Adventures of Harry Richmond: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A rocket, judiciously sent up, is very likely to frighten off an intended attack and save bloodshed.

Một tên lửa, được phóng lên một cách thận trọng, rất có thể sẽ làm hoảng sợ một cuộc tấn công đã định và tránh đổ máu.dịch máy, chưa biên tập

Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The first signal rocket showed the village crowded with Indians, over whose heads the cracked rocket slowly whizzed.
G. A. Henty, Out on the Pampas; Or, The Young Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #30143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This pushes down against the air, and it is the resistance of the air to this that raises the rocket.
Worthington Hooker, The Child's Book of Nature Three parts in one. Nguồn: Project Gutenberg #58421. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Packaging of the waste would be crucial to ensure that failure of the rocket would not result in a massive pollution.

Việc đóng gói chất thải sẽ rất quan trọng để đảm bảo rằng sự cố của tên lửa sẽ không gây ra ô nhiễm lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Nuclear Meltdown: Is Nuclear Energy Socially Viable Following the 2011 Japanese Earthquake?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258941 (bản sửa đổi 3623357). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The design can draw from Rocket Assisted Projectiles developed for artillery, which experience similar high accelerations.
«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rocket or hover toward it to either land inside or grab the ledge, then pick up the coin.
«Super Mario Sunshine/Noki Bay blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427107 (bản sửa đổi 4533169). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the following episode, they escape, leading up to the three (and Team Rocket) washing up on an amusement park.
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Vermilion City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479024 (bản sửa đổi 4662490). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Jet aircraft have been used as the carriers for rockets.
«Space Transport and Engineering Methods/External Interaction Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46356 (bản sửa đổi 2990007). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The test area in Kummersdorf was too small for this newly-developed rocket.
«Wernher von Braun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117677 (bản sửa đổi 10804396). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The rocket being in the clouds, it suited his purpose to leave it there.
B. L. Farjeon, London's Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB