Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nuclear

tính từB1
US/ˈnukliɚ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nuclear nghĩa là hạt nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nuclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (weapons) deriving destructive energy from the release of atomic energy.

Các nét nghĩa của từ nuclear

  1. 1

    tính từB1

    (weapons) deriving destructive energy from the release of atomic energy

    (vũ khí) lấy năng lượng hủy diệt từ việc giải phóng năng lượng nguyên tửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa atomicTrái nghĩa conventional

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • nuclear weapons999 lần trong kho sách

    • nuclear fusion250 lần trong kho sách

    • nuclear reactor221 lần trong kho sách

    • nuclear reactors204 lần trong kho sách

    • nuclear fission148 lần trong kho sách

    • iran's nuclear100 lần trong kho sách

    • nuclear proliferation95 lần trong kho sách

    • anti nuclear174 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to or constituting the nucleus of an atom

    thuộc, liên quan đến hoặc cấu thành hạt nhân của một nguyên tửdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    of or relating to or constituting the nucleus of a cell

    thuộc, liên quan đến hoặc cấu thành nhân của tế bàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nuclear

nuclear nghĩa là gì?

nuclear nghĩa là hạt nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). nuclear là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (weapons) deriving destructive energy from the release of atomic energy.

nuclear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nuclear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nuclear được dùng trong câu như thế nào?

It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning. («Taipei 101», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8914 (bản sửa đổi 10937600).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nuclear, mã đối chiếu EV-F5AE3071. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nuclear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nuclear và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It has higher safer ratings than Taiwan’s nuclear power plants, which is somewhat concerning.

Nó có xếp hạng an toàn cao hơn các nhà máy điện hạt nhân của Đài Loan, điều này có phần đáng lo ngại.dịch máy, chưa biên tập

«Taipei 101», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8914 (bản sửa đổi 10937600). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Spent or partially spent uranium fuel rods are kept underwater, inside a nuclear reactor or in a spent fuel pool.
«Uranium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19146 (bản sửa đổi 10639914). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This energy is made deep inside the Sun in a process called nuclear fusion.

Năng lượng này được tạo ra sâu bên trong Mặt trời trong một quá trình gọi là phản ứng tổng hợp hạt nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44408 (bản sửa đổi 11003282). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nuclear energy can be released by nuclear reactions in a machine called a nuclear reactor.
«Nuclear power», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45760 (bản sửa đổi 11005803). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Powell used to support Britain having its own nuclear weapons.
«Powellism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239763 (bản sửa đổi 10652684). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I don’t expect to have nuclear power stations in Australia within the next two or three years," he said.

Ông nói: “Tôi không mong đợi sẽ có các nhà máy điện hạt nhân ở Úc trong vòng hai hoặc ba năm tới”.dịch máy, chưa biên tập

«Australian PM announces nuclear taskforce», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42549 (bản sửa đổi 1977217). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.

Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.dịch máy, chưa biên tập

«Iran unveils part of its nuclear program», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78355 (bản sửa đổi 4820195). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Most of their energy is supplied by coal and nuclear energy.
«'Apple's data is dirtiest,' says Greenpeace», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=257741 (bản sửa đổi 4812063). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
If you had a superpower where you could release all of that energy, then every rock would be a small nuclear bomb!
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Energy, work, power, heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371161 (bản sửa đổi 4449316). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nuclear fusion occurs when two smaller nuclei fuse together to form one bigger, and more stable nucleus, and produce lots of energy in the process.
«IB Physics/Quantum and Nuclear Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139091 (bản sửa đổi 3103901). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Remember, the nuclear charge was used to describe why the atomic size decreased going across a period.

Hãy nhớ rằng, điện tích hạt nhân được dùng để mô tả lý do tại sao kích thước nguyên tử lại giảm đi trong một khoảng thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«High School Chemistry/Ionization Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257931 (bản sửa đổi 4214951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mothers for Peace is monitoring information about the earthquakes and tsunami in Japan and the effects on the many nuclear power plants there.
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/orphaned pages/Mothers for Peace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253136 (bản sửa đổi 3148355). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0