cleverness
danh từC1- clevernesses
cleverness nghĩa là sự thông minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination.
Các nét nghĩa của từ cleverness
- 1
danh từC1
the power of creative imagination
sức mạnh của trí tưởng tượng sáng tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inventiveness · ingeniousness · ingenuity
- 2
danh từC1
intelligence as manifested in being quick and witty
sự thông minh được thể hiện ở sự nhanh nhẹn và hóm hỉnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brightness · smartness
- 3
danh từC1
the property of being ingenious
tài sản của sự khéo léodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ingenuity · ingeniousness
Câu hỏi thường gặp về cleverness
cleverness nghĩa là gì?
cleverness nghĩa là sự thông minh (bản dịch máy, chưa biên tập). cleverness là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the power of creative imagination.
cleverness được dùng trong câu như thế nào?
He went on talking eagerly about the child, her beauty, her cleverness, the plans Daphne had for her bringing up, and so on. (Humphry, Mrs. Ward, Marriage à la mode. Nguồn: Project Gutenberg #20383.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cleverness, mã đối chiếu EV-7D415C6A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng