specialist
danh từB1- specialists
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
specialist nghĩa là chuyên gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning.
Các nét nghĩa của từ specialist
- 1
danh từB1
an expert who is devoted to one occupation or branch of learning
một chuyên gia cống hiến cho một nghề nghiệp hoặc một ngành họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa specializer · specialiserTrái nghĩa generalist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
payload specialist14 lần trong kho sách
ent specialist14 lần trong kho sách
nerve specialist52 lần trong kho sách
oms specialist9 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
practices one branch of medicine
hành nghề một ngành ydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa medical specialist
Câu hỏi thường gặp về specialist
specialist nghĩa là gì?
specialist nghĩa là chuyên gia (bản dịch máy, chưa biên tập). specialist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who is devoted to one occupation or branch of learning.
specialist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ specialist có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
specialist được dùng trong câu như thế nào?
"I am not a specialist as regards lung affections, although this case is perfectly straightforward. (L. T. Meade, Dr. Rumsey's patient. Nguồn: Project Gutenberg #34545.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/specialist, mã đối chiếu EV-B4B2E103. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng