anchorage
danh từB2- anchorages
anchorage nghĩa là nơi neo đậu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base.
Các nét nghĩa của từ anchorage
- 1
danh từB2
the condition of being secured to a base
điều kiện được bảo đảm vào một căn cứdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
anchorage alaska24 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a fee for anchoring
phí neo đậudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a city in south central Alaska
một thành phố ở trung tâm nam Alaskadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về anchorage
anchorage nghĩa là gì?
anchorage nghĩa là nơi neo đậu (bản dịch máy, chưa biên tập). anchorage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being secured to a base.
anchorage được dùng trong câu như thế nào?
About twenty sailors, free also, were charged with the management of the sails, with the anchorage, and other nautical manoeuvres. (Eugène Sue, The Knight of Malta. Nguồn: Project Gutenberg #40075.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anchorage, mã đối chiếu EV-8E135BDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng