trajectory
danh từ- trajectories
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
trajectory nghĩa là quỹ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space.
Các nét nghĩa của từ trajectory
- 1
danh từ
the path followed by an object moving through space
đường đi theo sau của một vật chuyển động trong không giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flight
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
dilation trajectory12 lần trong kho sách
trajectory of asb6 lần trong kho sách
developmental trajectory15 lần trong kho sách
exponential trajectory8 lần trong kho sách
celestia trajectory7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về trajectory
trajectory nghĩa là gì?
trajectory nghĩa là quỹ đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space.
trajectory dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ trajectory có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
trajectory được dùng trong câu như thế nào?
He was a striker who could kick the ball with trajectories that few goalkeepers could predict. («Caju (footballer, born 1949)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179672 (bản sửa đổi 10454709).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/trajectory, mã đối chiếu EV-A892F9A9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng