E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prison”

604 câu thật có từ prison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prison nghĩa là nhà tù. prison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution where persons are confined while on trial or for punishment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prison

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

Từ hay đi cùng prison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prison cell431 lần
prison walls462 lần
released from prison290 lần
prison bars219 lần
committed to prison273 lần
sent to prison887 lần
convict prison180 lần
state's prison164 lần
state prison797 lần
prison doors277 lần
debtors prison131 lần
prison yard236 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prison trong kho câu?
Kho câu có 604 câu có từ prison hoặc các dạng của từ, trích từ 451 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 204 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prison: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (58 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.