terrify
động từA2- terrified
- terrifies
- terrifying
terrify nghĩa là làm kinh hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
terrify là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: fill with terror.
Các nét nghĩa của từ terrify
- 1
động từA2
fill with terror
tràn ngập nỗi kinh hoàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa terrorize · terrorise
Câu hỏi thường gặp về terrify
terrify nghĩa là gì?
terrify nghĩa là làm kinh hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). terrify là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: fill with terror.
terrify được dùng trong câu như thế nào?
They watched with terrified eyes the cart as it drew near the wide opening in the cedar hedge where the driveway began. (Molly Elliot Seawell, The victory. Nguồn: Project Gutenberg #72927.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/terrify, mã đối chiếu EV-EBC92F63. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng