Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dye

danh từB2
US/ˈdaɪ/
dyed
dyeing
dyes

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

dye nghĩa là thuốc nhuộm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair.

Các nét nghĩa của từ dye

  1. 1

    danh từB2

    a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair

    một chất thường hòa tan để nhuộm hoặc tạo màu, ví dụ: vải hoặc tócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dyestuff

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • deepest dye206 lần trong kho sách

    • aniline dye54 lần trong kho sách

    • fluorescent dye52 lần trong kho sách

    • blackest dye58 lần trong kho sách

    • tyrian dye37 lần trong kho sách

    • double dye191 lần trong kho sách

    • dye stuffs30 lần trong kho sách

    • flush dye62 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về dye

dye nghĩa là gì?

dye nghĩa là thuốc nhuộm (bản dịch máy, chưa biên tập). dye là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a usually soluble substance for staining or coloring e.g. fabrics or hair.

dye dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dye có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dye được dùng trong câu như thế nào?

Ink is a mixture of several dyes and therefore we can separate those colors from one another using chromatography. («UTPA STEM/CBI Courses/Organic Chemistry/Chromatography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95248 (bản sửa đổi 2375296).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dye, mã đối chiếu EV-868CC9E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dye” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dye và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Ink is a mixture of several dyes and therefore we can separate those colors from one another using chromatography.

Mực là hỗn hợp của nhiều loại thuốc nhuộm và do đó chúng ta có thể tách các màu đó ra khỏi nhau bằng sắc ký.dịch máy, chưa biên tập

«UTPA STEM/CBI Courses/Organic Chemistry/Chromatography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95248 (bản sửa đổi 2375296). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These crimes do not, I hope, by this time appear to you to be of a very black dye.
Henry St. John, Viscount Bolingbroke, Letters to Sir William Windham and Mr. Pope. Nguồn: Project Gutenberg #5132. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Their bodies were clad in hunting shirts, made of the skin of the deer, softly and beautifully tanned and dyed green.
Joseph A. Altsheler, The Young Trailers: A Story of Early Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #19477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A decoction of the bark, I was told, is used as a red dye for cloth.
Thomas Bulfinch, Oregon and Eldorado; or, Romance of the Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #38774. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Such a rosy tide swept over her fair face, and dyed it radiant red to the roots of her hair.

Một làn sóng hồng như vậy quét qua khuôn mặt trắng trẻo của cô, nhuộm đỏ rực đến tận chân tóc.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This creature--a villain, as I afterwards discovered, of the deepest dye--was to external appearance a grave and sober merchant.

Sinh vật này - một nhân vật phản diện, như sau này tôi phát hiện ra, thuộc loại thuốc nhuộm sâu nhất - có bề ngoài là một thương gia nghiêm túc và tỉnh táo.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, For Faith and Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #44963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Certainly it does not look in the least like purple dye.
Theodore Wood, The Sea-Shore, Shown to the Children. Nguồn: Project Gutenberg #66669. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For this reason, food manufacturers add dyes to their products.

Vì lý do này, các nhà sản xuất thực phẩm thêm thuốc nhuộm vào sản phẩm của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Food coloring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129706 (bản sửa đổi 10796243). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dye indicated the leak was from a cracked pipe and seeping through gravel into the pit.
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Fukushima Daiichi nuclear disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252338 (bản sửa đổi 4660094). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Streets of Barnet, infamous for civil broils, ye saw my shame!--did not your Red Rose rise again to dye my burning cheek?
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 1 Miscellaneous Prose. Nguồn: Project Gutenberg #40988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Why, Sophy, you have put on a black wig and dyed your eyebrows.
G. A. Henty, A Search For A Secret: A Novel. Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“‘That egg, young sir,’ he added, ‘has not been dyed as you seem to think.
Anatole France, Balthasar and Other Works - 1909. Nguồn: Project Gutenberg #22059. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB