exile
danh từB2- exiles
exile nghĩa là lưu đày (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is voluntarily absent from home or country.
Các nét nghĩa của từ exile
- 1
danh từB2
a person who is voluntarily absent from home or country
một người tự nguyện vắng mặt ở nhà hoặc đất nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expatriate · expat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
voluntary exile259 lần trong kho sách
perpetual exile85 lần trong kho sách
siberian exile38 lần trong kho sách
imposed exile64 lần trong kho sách
exile of erin33 lần trong kho sách
polish exile50 lần trong kho sách
exile to siberia34 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a person who is expelled from home or country by authority
một người bị chính quyền trục xuất khỏi nhà hoặc đất nướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deportee
- 3
danh từB2
the act of expelling a person from their native land
hành động trục xuất một người khỏi quê hương của họdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deportation · expatriation · transportation
Câu hỏi thường gặp về exile
exile nghĩa là gì?
exile nghĩa là lưu đày (bản dịch máy, chưa biên tập). exile là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is voluntarily absent from home or country.
exile được dùng trong câu như thế nào?
The Golden Exiles were highly educated, had entrepreneurial experience, and a strong work ethic which helped revamp Miami’s business sector. («History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exile, mã đối chiếu EV-32A3D3AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng