confinement
danh từC1- confinements
confinement nghĩa là sự giam cầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
confinement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concluding state of pregnancy.
Các nét nghĩa của từ confinement
- 1
danh từC1
concluding state of pregnancy
tình trạng kết thúc thai kỳdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa parturiency · labor · labour · lying-in · travail · childbed
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
solitary confinement722 lần trong kho sách
rigorous confinement33 lần trong kho sách
strict confinement67 lần trong kho sách
close confinement485 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the act of restraining of a person's liberty by confining them
hành động hạn chế quyền tự do của một người bằng cách giam giữ họdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từC1
the state of being confined
tình trạng bị giam cầmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về confinement
confinement nghĩa là gì?
confinement nghĩa là sự giam cầm (bản dịch máy, chưa biên tập). confinement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concluding state of pregnancy.
confinement được dùng trong câu như thế nào?
Whether she knew it or not, is as well unknown; at any rate, she did not go to the hospital for poor women during confinement. (Alexander Lange Kielland, Elsie. Nguồn: Project Gutenberg #74860.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confinement, mã đối chiếu EV-C833385C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng