ostensibly
trạng từC2ostensibly nghĩa là bề ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone.
Các nét nghĩa của từ ostensibly
- 1
trạng từC2
from appearances alone
chỉ từ sự xuất hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparently · seemingly · on the face of it
Câu hỏi thường gặp về ostensibly
ostensibly nghĩa là gì?
ostensibly nghĩa là bề ngoài (bản dịch máy, chưa biên tập). ostensibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: from appearances alone.
ostensibly được dùng trong câu như thế nào?
Ostensibly an oligarch until his death, he was in reality one of the most valuable of our agents. (Jack London, The iron heel. Nguồn: Project Gutenberg #1164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ostensibly, mã đối chiếu EV-47C97C44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng