formerly
trạng từB2formerly nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
formerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at a previous time.
Các nét nghĩa của từ formerly
- 1
trạng từB2
at a previous time
vào thời điểm trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa once · at one time · erstwhile · erst
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
formerly occupied428 lần trong kho sách
formerly belonged273 lần trong kho sách
formerly inhabited99 lần trong kho sách
formerly existed106 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về formerly
formerly nghĩa là gì?
formerly nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập). formerly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at a previous time.
formerly được dùng trong câu như thế nào?
And these golden stripes which I sent to Yves by telegraph, he did not water them, as he had watered formerly his stripes of wool. (Pierre Loti, A Tale of Brittany (Mon frère Yves). Nguồn: Project Gutenberg #62667.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/formerly, mã đối chiếu EV-7C37C1D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng