banishment
danh từC2- banishments
banishment nghĩa là sự trục xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent).
Các nét nghĩa của từ banishment
- 1
danh từC2
the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent)
tình trạng bị trục xuất hoặc tẩy chay (bị loại trừ khỏi xã hội bởi sự đồng ý chung)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ostracism · coventry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
perpetual banishment86 lần trong kho sách
voluntary banishment42 lần trong kho sách
sentence of banishment164 lần trong kho sách
decree of banishment33 lần trong kho sách
sentenced to banishment25 lần trong kho sách
banishment of godwine11 lần trong kho sách
edict of banishment14 lần trong kho sách
banishment to siberia13 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
rejection by means of an act of banishing or proscribing someone
từ chối bằng hành động trục xuất hoặc cấm đoán ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proscription
Câu hỏi thường gặp về banishment
banishment nghĩa là gì?
banishment nghĩa là sự trục xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent).
banishment được dùng trong câu như thế nào?
Based on what is revealed, the bartender sends them for reincarnation or banishment into the void. («Death Parade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705194 (bản sửa đổi 10512247).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/banishment, mã đối chiếu EV-BEF21E1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng