Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

banishment

danh từC2
US/ˈbænɪʃmənt/
banishments

banishment nghĩa là sự trục xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent).

Các nét nghĩa của từ banishment

  1. 1

    danh từC2

    the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent)

    tình trạng bị trục xuất hoặc tẩy chay (bị loại trừ khỏi xã hội bởi sự đồng ý chung)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ostracism · coventry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • perpetual banishment86 lần trong kho sách

    • voluntary banishment42 lần trong kho sách

    • sentence of banishment164 lần trong kho sách

    • decree of banishment33 lần trong kho sách

    • sentenced to banishment25 lần trong kho sách

    • banishment of godwine11 lần trong kho sách

    • edict of banishment14 lần trong kho sách

    • banishment to siberia13 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    rejection by means of an act of banishing or proscribing someone

    từ chối bằng hành động trục xuất hoặc cấm đoán ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proscription

Câu hỏi thường gặp về banishment

banishment nghĩa là gì?

banishment nghĩa là sự trục xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). banishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being banished or ostracized (excluded from society by general consent).

banishment được dùng trong câu như thế nào?

Based on what is revealed, the bartender sends them for reincarnation or banishment into the void. («Death Parade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705194 (bản sửa đổi 10512247).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/banishment, mã đối chiếu EV-BEF21E1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “banishment” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa banishment và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Based on what is revealed, the bartender sends them for reincarnation or banishment into the void.

Dựa trên những gì được tiết lộ, người pha chế đưa họ đi đầu thai hoặc đày vào khoảng không.dịch máy, chưa biên tập

«Death Parade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705194 (bản sửa đổi 10512247). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both of the emperors were shot, so were several of the Presidents, and nearly all of the others incurred the penalty of banishment.

Cả hai vị hoàng đế đều bị bắn, một số Tổng thống cũng vậy, và gần như tất cả những người khác đều phải chịu hình phạt trục xuất.dịch máy, chưa biên tập

William O. Stoddard, Ahead of the Army. Nguồn: Project Gutenberg #23744. · Nguyên văn tiếng Anh
His banishment was a warning of danger and checked the society's activity.

Việc trục xuất anh ta là một cảnh báo về sự nguy hiểm và kiểm tra hoạt động của xã hội.dịch máy, chưa biên tập

José Rizal, An Eagle Flight: A Filipino Novel Adapted from Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #27594. · Bản dịch tiếng Anh
Have you a clear conception of what death in banishment really is?

Bạn đã có khái niệm rõ ràng về cái chết trong cảnh lưu đày thực sự là gì chưa?dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, Vineta, the Phantom City. Nguồn: Project Gutenberg #35007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Lily had been as little able to brave the solitude, the separation, the banishment, as he.
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When Ben had left the house, Mrs. Oakley began to concentrate her thoughts upon that which had first led her to determine upon John's banishment.
Horatio, Jr. Alger, Luck and Pluck; or, John Oakley's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #54265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They would be separated by thousands of miles; and he did not know for how many years his father's term of banishment would run.
Hesba Stretton, In the hollow of His hand. Nguồn: Project Gutenberg #76597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
New courts were assembled in their stead; most of the former members being sent into banishment.-E.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4919. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
There sat enthroned, defying all banishment and disguise, the anguish of his soul.
William Godwin, St. Leon: A Tale of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #53707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The sense of life had risen strongly in him after his voluntary banishment.
Mrs. Oliphant, The Three Brothers; Complete. Nguồn: Project Gutenberg #58323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And this tyranny had come to an end with his absolute banishment from his brother's house.
Anthony Trollope, Mr. Scarborough's Family. Nguồn: Project Gutenberg #12234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I have been told that its publication will probably insure my banishment for life.
Bret Harte, Condensed Novels. Nguồn: Project Gutenberg #2277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US