fiscal
tính từB2- fiscals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
fiscal nghĩa là tài chính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fiscal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters.
Các nét nghĩa của từ fiscal
- 1
tính từB2
involving financial matters
liên quan đến vấn đề tài chínhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa financial
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
procurator fiscal77 lần trong kho sách
fiscal rassi9 lần trong kho sách
fiscal equivalence9 lần trong kho sách
fiscal policies27 lần trong kho sách
fiscal conservatives7 lần trong kho sách
fiscal deficit7 lần trong kho sách
fiscal year501 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về fiscal
fiscal nghĩa là gì?
fiscal nghĩa là tài chính (bản dịch máy, chưa biên tập). fiscal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving financial matters.
fiscal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fiscal có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fiscal được dùng trong câu như thế nào?
Fiscal responsibility, healthy eating habits exercise, health lifestyle habits, all of these areas require the ability to apply the concept of self-control or willpower. («Motivation and emotion/Book/2015/Willpower», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164389 (bản sửa đổi 2186520).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fiscal, mã đối chiếu EV-FC733793. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng