Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tack

động từB2
US/ˈtæk/
tacked
tacking
tacks

tack nghĩa là đinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks.

Các nét nghĩa của từ tack

  1. 1

    động từB2

    fasten with tacks

    buộc chặt bằng đinhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • starboard tack422 lần trong kho sách

    • larboard tack168 lần trong kho sách

    • tick tack138 lần trong kho sách

    • port tack226 lần trong kho sách

    • tin tack71 lần trong kho sách

    • carpet tack69 lần trong kho sách

    • brass tack71 lần trong kho sách

    • tack aboard69 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    turn into the wind

    biến thành giódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wear round

  3. 3

    động từB2

    create by putting components or members together

    tạo bằng cách đặt các thành phần hoặc thành viên lại với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa assemble · piece · put together · set up · tack together

Câu hỏi thường gặp về tack

tack nghĩa là gì?

tack nghĩa là đinh (bản dịch máy, chưa biên tập). tack là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fasten with tacks.

tack được dùng trong câu như thế nào?

Alcide’s wife, however, had the wit to see that they were on the wrong tack. (Ouida, Le Selve. Nguồn: Project Gutenberg #77040.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tack, mã đối chiếu EV-52E1C30F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tack” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tack và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Alcide’s wife, however, had the wit to see that they were on the wrong tack.
Ouida, Le Selve. Nguồn: Project Gutenberg #77040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The “Chancellor” tacks to stern, and glides back into the basin, which is once more her prison.

“Thủ tướng” bám chặt vào đuôi tàu và lướt trở lại lưu vực, nơi một lần nữa là nhà tù của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Survivors of the Chancellor: Diary of J.R. Kazallon, Passenger. Nguồn: Project Gutenberg #1652. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
So, with all sails set, you carefully ply your tacks.

Vì vậy, khi đã căng buồm, bạn hãy cẩn thận đóng đinh.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, The Piazza Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I then hauled the tacks aboard and stood off to a little distance.

Sau đó tôi kéo đinh lên tàu và đứng cách xa một chút.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Peter Trawl; Or, The Adventures of a Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That means Lightning in Wyandot, and our people have tacked on the word 'white.'
Joseph A. Altsheler, The Riflemen of the Ohio: A Story of the Early Days along "The Beautiful River". Nguồn: Project Gutenberg #25998. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I would not wait 'til I had a lot of indictments social or otherwise tacked onto my coat-skirts.

Tôi sẽ không đợi cho đến khi có nhiều cáo trạng xã hội hay nói cách khác là dính vào váy áo khoác của mình.dịch máy, chưa biên tập

Asenath Carver Coolidge, The Independence Day Horror at Killsbury. Nguồn: Project Gutenberg #39479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He ain’t been stolen, sir; the dog have that knowledge of the world, that all Seven Dials couldn’t lay a tack to him.
R. D. Blackmore, Kit and Kitty: A Story of West Middlesex. Nguồn: Project Gutenberg #49520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We have freedom at present; but we are afraid of young Mr. Bruce taking the tack of the tenants into his own hands.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Then on we stood, while our consort had in the meantime tacked and reached the place we had before occupied.
William Henry Giles Kingston, Hurricane Hurry. Nguồn: Project Gutenberg #21465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We tacked, and once more stood towards her, so as to rake her as we passed under her stern.
William Henry Giles Kingston, A Voyage round the World A book for boys. Nguồn: Project Gutenberg #23074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The colonel was chewing a hard-tack when he answered.
George W. Peck, How Private George W. Peck Put Down the Rebellion or, The Funny Experiences of a Raw Recruit - 1887. Nguồn: Project Gutenberg #25492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At once the distant dory came about and laid a long tack to intercept the course of the cutter.
Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494. · Nguyên văn tiếng Anh