Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rage

danh từB1
US/ˈɹeɪdʒ/
rages
Ý nghĩa trọng tâm

rage nghĩa là cơn thịnh nộ.

rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a feeling of intense anger

    →

    một cảm giác tức giận dữ dội

    Đồng nghĩa:fury · madness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    impotent rage
    455 lần trong kho sách
    towering rage
    267 lần trong kho sách
    suppressed rage
    280 lần trong kho sách
    paroxysm of rage
    204 lần trong kho sách
    foaming with rage
    209 lần trong kho sách
    furious rage
    255 lần trong kho sách
    jealous rage
    258 lần trong kho sách
    livid with rage
    177 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a state of extreme anger

    →

    một trạng thái cực kỳ tức giận

  3. 3danh từ
    B1

    something that is desired intensely

    →

    một cái gì đó được mong muốn mãnh liệt

    Đồng nghĩa:passion
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về rage

rage nghĩa là gì?

rage nghĩa là cơn thịnh nộ. rage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of intense anger.

rage được dùng trong câu như thế nào?

The blood seemed to surge to his brain, and, with a cry of rage, he dashed at Cyril, and seized him by the throat. (George Manville Fenn, Eli's Children: The Chronicles of an Unhappy Family. Nguồn: Project Gutenberg #36642.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rage, mã đối chiếu EV-00EA7658. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rage và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The blood seemed to surge to his brain, and, with a cry of rage, he dashed at Cyril, and seized him by the throat.
George Manville Fenn, Eli's Children: The Chronicles of an Unhappy Family. Nguồn: Project Gutenberg #36642.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A shudder of rage passed through her as she heard his words.
Ouida, The Massarenes. Nguồn: Project Gutenberg #69446.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
However great the animosity against him, party rage cannot withstand your demand, without violating the law of nations.

Dù sự thù địch chống lại anh ta có lớn đến đâu, cơn thịnh nộ của đảng cũng không thể đáp ứng được yêu cầu của bạn nếu không vi phạm luật pháp của các quốc gia.

C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #32478.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I knew that he would disturb us," cried Victor, in a rage.
Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857.· Bản dịch tiếng Anh · en-US