Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

obsession

danh từ
B2
US/əbˈsɛʃən/
obsessions
Ý nghĩa trọng tâm

obsession nghĩa là nỗi ám ảnh.

obsession là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will

    →

    một động cơ phi lý để thực hiện những hành động tầm thường hoặc lặp đi lặp lại, thậm chí trái với ý muốn của bạn

    Đồng nghĩa:compulsion
  2. 2danh từ
    B2

    an unhealthy and compulsive preoccupation with something or someone

    →

    một mối bận tâm không lành mạnh và bắt buộc với một cái gì đó hoặc ai đó

    Đồng nghĩa:fixation
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa obsession và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

While there has long been a pressure for women to remain attractive throughout their lives, the obsession with getting back into shape postpartum is intense.

Mặc dù từ lâu phụ nữ đã bị áp lực phải duy trì sức hấp dẫn trong suốt cuộc đời nhưng nỗi ám ảnh về việc lấy lại vóc dáng sau sinh vẫn rất mãnh liệt.

Wikimedia contributors, Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Power and Pregnancy
He concluded that it was a case of witchcraft, or of diabolical obsession.

Ông kết luận rằng đó là một trường hợp phù thủy, hoặc một nỗi ám ảnh ma quỷ.

Brownson, Orestes Augustus, The spirit-rapper; an autobiography, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There followed several days during which the money idea was an obsession, nagging and grinning at her every instant.

Sau đó vài ngày, ý tưởng về tiền bạc trở thành nỗi ám ảnh, khiến cô cằn nhằn và cười toe toét mọi lúc.

Phillips, David Graham, The Price She Paid, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He fought against the obsession of the prediction and kept repeating: "No!
Flaubert, Gustave, Three short works The Dance of Death, the Legend of Saint Julian the Hospitaller, a Simple Soul., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Clapton's obsession with playing blues music caused him to be expelled from Kingston College of Art because he was playing the guitar in class.
Wikipedia contributors, Eric Clapton
In the United States, it has become something of an obsession.
Wikimedia contributors, Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Accountability
In his obsession with catching as many fish as possible he is cruel to the boys who help him (his apprentices), and they die.
Wikipedia contributors, Peter Grimes
It has become an obsession to tout the newest phone, much like buying a brand new car.
Wikimedia contributors, Lentis/Cell Phones versus Face-to-Face Interaction
This obsession has produced a large number of theories, ideas, and research into how we learn.
OpenStax, The Power to Learn (College Success Concise)
He was a peasant, with all the peasant's love of the soil, which, in him, had become an obsession, a disease.
London, Jack, The Valley of the Moon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As his hope of getting away vanished, the absolute need of such escape grew in his thoughts until it assumed the proportions of an obsession.
Ostrander, Isabel, Ashes to ashes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But this obsession got hold of her in spite of herself.
Zola, Émile, L'Assommoir, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về obsession (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. obsession nghĩa là gì trong tiếng Việt?

obsession có nghĩa chính là: một động cơ phi lý để thực hiện những hành động tầm thường hoặc lặp đi lặp lại, thậm chí trái với ý muốn của bạn. Định nghĩa tiếng Anh: "an irrational motive for performing trivial or repetitive actions, even against your will".

2. obsession thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

obsession là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của obsession theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), obsession được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əbˈsɛʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. obsession thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ obsession được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của obsession gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của obsession gồm: obsessions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với obsession là gì?

Từ obsession thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. obsession có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: compulsion, fixation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến obsession?

Từ obsession xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với obsession đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "While there has long been a pressure for women to remain attractive throughout their lives, the obsession with getting back into shape postpartum is intense." (Dịch nghĩa: Mặc dù từ lâu phụ nữ đã bị áp lực phải duy trì sức hấp dẫn trong suốt cuộc đời nhưng nỗi ám ảnh về việc lấy lại vóc dáng sau sinh vẫn rất mãnh liệt.). Câu văn minh họa cách dùng obsession làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng obsession?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.