glide
danh từB1- glides
glide nghĩa là lướt đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant.
Các nét nghĩa của từ glide
- 1
danh từB1
a vowellike sound that serves as a consonant
một âm thanh giống như nguyên âm đóng vai trò là phụ âmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa semivowel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
glide smoothly45 lần trong kho sách
glide swiftly80 lần trong kho sách
glide stealthily22 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of moving smoothly along a surface while remaining in contact with it
hành động di chuyển trơn tru dọc theo một bề mặt trong khi vẫn tiếp xúc với nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slide · coast
- 3
danh từB1
the activity of flying a glider
hoạt động lái tàu lượndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gliding · sailplaning · soaring · sailing
Câu hỏi thường gặp về glide
glide nghĩa là gì?
glide nghĩa là lướt đi (bản dịch máy, chưa biên tập). glide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vowellike sound that serves as a consonant.
glide được dùng trong câu như thế nào?
I glide through the moonlight of his waking fancy, and whisper conceptions, which, with a strange thrill of fear, he writes down as his own. (Nathaniel Hawthorne, Other Tales and Sketches (From: "The Doliver Romance and Other Pieces: Tales and Sketches"). Nguồn: Project Gutenberg #9248.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glide, mã đối chiếu EV-C7338D0C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng