torment
danh từ, động từC1- tormented
- tormenting
- torments
torment nghĩa là sự dày vò (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
torment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unbearable physical pain.
Các nét nghĩa của từ torment
- 1
danh từC1
unbearable physical pain
nỗi đau thể xác không thể chịu nổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
torment of hell231 lần trong kho sách
eternal torment152 lần trong kho sách
everlasting torment93 lần trong kho sách
grievously torment50 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
extreme mental distress
tinh thần cực kỳ đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anguish · torture
- 3
danh từC1
intense feelings of suffering
cảm giác đau khổ mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agony · torture
- 4
động từC1
torment emotionally or mentally
đau khổ về mặt cảm xúc hoặc tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torture · excruciate · rack
- 5
động từC1
treat cruelly
đối xử tàn nhẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rag · bedevil · crucify · dun · frustrate
- 6
động từC1
subject to torture
bị tra tấndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa torture · excruciate
Câu hỏi thường gặp về torment
torment nghĩa là gì?
torment nghĩa là sự dày vò (bản dịch máy, chưa biên tập). torment là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unbearable physical pain.
torment được dùng trong câu như thế nào?
There flamed the burning signal of release from his torments; there his absolving refuge, instead of his writing fruitless, intricate, impossible stuff to a woman. (George Meredith, The Amazing Marriage: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #4487.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/torment, mã đối chiếu EV-2F4F754A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng