Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prophet

danh từC1
US/ˈpɹɑfət/
prophets
Ý nghĩa trọng tâm

prophet nghĩa là nhà tiên tri.

prophet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative person who divines the future.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    an authoritative person who divines the future

    →

    một người có thẩm quyền, người tiên đoán tương lai

    Đồng nghĩa:prophesier · oracle · seer · vaticinator
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    prophet muhammad
    249 lần trong kho sách
    false prophet
    589 lần trong kho sách
    prophet isaiah
    124 lần trong kho sách
    hebrew prophet
    117 lần trong kho sách
    prophet of baal
    84 lần trong kho sách
    prophet elijah
    87 lần trong kho sách
    prophet jeremiah
    76 lần trong kho sách
    holy prophet
    282 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C1

    someone who speaks by divine inspiration

    →

    một người nói theo cảm hứng thiêng liêng

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về prophet

prophet nghĩa là gì?

prophet nghĩa là nhà tiên tri. prophet là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an authoritative person who divines the future.

prophet được dùng trong câu như thế nào?

They are coming, coming, my brothers from over the sea, as the prophet said. (Hezekiah Butterworth, In The Boyhood of Lincoln A Tale of the Tunker Schoolmaster and the Times of Black Hawk. Nguồn: Project Gutenberg #25672.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prophet, mã đối chiếu EV-C2A98A14. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “prophet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa prophet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They are coming, coming, my brothers from over the sea, as the prophet said.

Họ đang đến, đang đến, những người anh em của tôi từ bên kia biển, như nhà tiên tri đã nói.

Hezekiah Butterworth, In The Boyhood of Lincoln A Tale of the Tunker Schoolmaster and the Times of Black Hawk. Nguồn: Project Gutenberg #25672.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was not such a prophet as they expected, who would rescue them from the Romans.
«Gospel of John (CBS)/Week 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93278 (bản sửa đổi 1875872).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We submit to the will of Allah, and pray to the prophet, to implore him to be merciful to us.

Chúng tôi tuân theo ý muốn của Allah và cầu nguyện nhà tiên tri, cầu xin ông ấy thương xót chúng tôi.

L. Mühlbach, Mohammed Ali and His House. Nguồn: Project Gutenberg #3320.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Put that iron bar in the stove,” added the Prophet, “to make it red-hot.”
Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350.· Bản dịch tiếng Anh · en-US