Câu tiếng Anh có từ “prison”
525 câu thật có từ prison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prison nghĩa là nhà tù. prison là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a correctional institution where persons are confined while on trial or for punishment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prison
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Eight months after returning to prison, she gave birth to Fualaau's second child, another daughter.
Từ trong câu: prison, eight, month, return, give, birth, second, child
«Mary Kay Letourneau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773209 (bản sửa đổi 10184802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Support may include education programs offered in prison and post-release education opportunities.
Từ trong câu: offer, prison, support, include, education, program, post, release
«Motivation and emotion/Book/2019/Criminal record self-stigma and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252509 (bản sửa đổi 2592611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Although they no longer looked like prisons, patients still had little freedom or hope of leaving.
Từ trong câu: although, prison, patient, long, look, like, still, little
«Psychiatric hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33774 (bản sửa đổi 10662547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prison trong kho câu?
- Kho câu có 525 câu có từ prison hoặc các dạng của từ, trích từ 427 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 186 câu, rồi Bậc B1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prison: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (46 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.