Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “presence”

1.308 câu thật có từ presence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: presence nghĩa là sự hiện diện. presence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ presence

Danh sách câu dẫn chứng (1.308 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng presence nằm ở trang từ điển: presence đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ presence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ presence trong kho câu?
Kho câu có 1.308 câu có từ presence hoặc các dạng của từ, trích từ 834 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ presence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ presence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 411 câu, rồi Bậc B1 với 250 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.