childhood
danh từA2- childhoods
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
childhood nghĩa là tuổi thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
childhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time of person's life when they are a child.
Các nét nghĩa của từ childhood
- 1
danh từA2
the time of person's life when they are a child
thời gian của cuộc đời con người khi họ còn là một đứa trẻdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
earliest childhood533 lần trong kho sách
early childhood1.271 lần trong kho sách
childhood obesity143 lần trong kho sách
childhood trauma102 lần trong kho sách
childhood experiences132 lần trong kho sách
adverse childhood70 lần trong kho sách
memories of childhood87 lần trong kho sách
childhood upwards81 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the state of a child between infancy and adolescence
trạng thái của một đứa trẻ giữa tuổi thơ ấu và tuổi thiếu niêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa puerility
Câu hỏi thường gặp về childhood
childhood nghĩa là gì?
childhood nghĩa là tuổi thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). childhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time of person's life when they are a child.
childhood dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ childhood có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
childhood được dùng trong câu như thế nào?
His few childhood illnesses were so mild as to be almost unnoticeable. («Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/childhood, mã đối chiếu EV-4FDE4850. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng