Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

usher

danh từ
B2
US/ˈʌʃɚ/
ushered
ushering
usherred
usherring
ushers

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

usher nghĩa là mở ra.

usher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: Irish prelate who deduced from the Bible that Creation occurred in the year 4004 BC (1581-1656).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    Irish prelate who deduced from the Bible that Creation occurred in the year 4004 BC (1581-1656)

    →

    Vị giám chức người Ireland đã suy luận từ Kinh thánh rằng Sự sáng tạo xảy ra vào năm 4004 trước Công nguyên (1581-1656)

    Đồng nghĩa:ussher, james ussher, james usher
  2. 2

    danh từ

    B2

    an official stationed at the entrance of a courtroom or legislative chamber

    →

    một quan chức đóng quân ở lối vào phòng xử án hoặc phòng lập pháp

    Đồng nghĩa:doorkeeper
  3. 3

    danh từ

    B2

    someone employed to conduct others

    →

    ai đó làm việc để tiến hành người khác

    Đồng nghĩa:guide
  4. 4

    động từ

    B2

    take (someone) to their seats, as in theaters or auditoriums

    →

    đưa (ai đó) đến chỗ ngồi của họ, như trong rạp hát hoặc khán phòng

    Đồng nghĩa:show
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

5 dạng thức liên quan
ushered
ushering
usherred
usherring
ushers
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa usher và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This morning, however, there was only one occupant when Ainger and the gentleman were ushered in.

Tuy nhiên, sáng nay chỉ có một người ở khi Ainger và quý ông được dẫn vào.

Reed, Talbot Baines, The Master of the Shell, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So we followed Griscom to his friend’s office, and, having passed the soldiers, were ushered into his presence and introduced to him and his friends.
Davis, Richard Harding, Three gringos in Venezuela and Central America, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“The hearing has just been begun again,” replied the usher, “but the door will not be opened again.”

“Phiên tòa vừa mới bắt đầu lại,” người dẫn đầu đáp, “nhưng cửa sẽ không được mở nữa.”

Hugo, Victor, Les Misérables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In the small parlour to which I was ushered, sat two gentlemen somewhat advanced in years, who I rightly supposed were my medical confrères.
Lever, Charles, The Confessions of Harry Lorrequer — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It happened that she had to wait here some time; for the usher begged her to have patience until the merchants’ audience was over.

Tình cờ là cô ấy phải đợi ở đây một thời gian; vì người dẫn chỗ đã cầu xin cô hãy kiên nhẫn cho đến khi buổi tiếp kiến ​​của các thương gia kết thúc.

Ebers, Georg, A Thorny Path — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We were ushered into the royal presence without either ceremony or delay.
Westall, William, 1835?-1903, Mr. Fortescue: An Andean Romance, Nguyên văn tác phẩm
With these words she left the room, and soon returned ushering in Mr. Munro.
Burch, Florence E., No royal road, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Come in, both of you, and make haste," said Mary, ushering them into a small empty room.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Life in the Red Brigade: London Fire Brigade, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Within doors there was that bustling preparation, with brief lulls of ominous silence which precede and usher a great event.

Bên trong các cánh cửa là sự chuẩn bị nhộn nhịp, với những khoảng lặng ngắn ngủi đáng ngại báo trước và mở ra một sự kiện lớn.

Mathews, Cornelius, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family, Nguyên văn tác phẩm
In answer to Irene's knock, Electra opened the cottage door, and ushered her into the small room which served as both kitchen and dining-room.

Để trả lời tiếng gõ cửa của Irene, Electra mở cánh cửa căn nhà nhỏ và dẫn cô vào căn phòng nhỏ vừa là nhà bếp vừa là phòng ăn.

Evans, Augusta J. (Augusta Jane), Macaria, Nguyên văn tác phẩm
The chaise stopped at a splendid mansion, and I was ushered in by a crowd of liveried servants.

Chiếc xe dừng lại ở một lâu đài lộng lẫy, và tôi được một đám người hầu mặc chế phục dẫn vào.

Marryat, Frederick, Olla Podrida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The first act of treachery was ushered in by the arrest of General Garibaldi at Asinalunga.
Garibaldi, Giuseppe, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “usher”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về usher (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. usher nghĩa là gì trong tiếng Việt?

usher có nghĩa chính là: Vị giám chức người Ireland đã suy luận từ Kinh thánh rằng Sự sáng tạo xảy ra vào năm 4004 trước Công nguyên (1581-1656). Định nghĩa tiếng Anh: "Irish prelate who deduced from the Bible that Creation occurred in the year 4004 BC (1581-1656)".

2. usher thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

usher là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của usher theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), usher được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʌʃɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. usher thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ usher được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của usher gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của usher gồm: ushered, ushering, usherred, usherring, ushers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với usher là gì?

Từ usher thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. usher có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: ussher, james ussher, james usher, doorkeeper, guide. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến usher?

Từ usher xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với usher đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This morning, however, there was only one occupant when Ainger and the gentleman were ushered in." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, sáng nay chỉ có một người ở khi Ainger và quý ông được dẫn vào.). Câu văn minh họa cách dùng usher làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng usher?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.