Đề từ vựng B2 số 214
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a timepiece that can be started or stopped for exact timing (as of a race)”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. With the invention of computers, the internet, emailing, and _____ profiles, the rise of social media started.
Đang tải đề...