shrimp
danh từB1- shrimps
shrimp nghĩa là con tôm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shrimp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disparaging terms for small people.
Các nét nghĩa của từ shrimp
- 1
danh từB1
disparaging terms for small people
những lời chê bai dành cho người nhỏ mọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa runt · peewee · half-pint
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brine shrimp34 lần trong kho sách
potted shrimp21 lần trong kho sách
shrimp catchers18 lần trong kho sách
mantis shrimp9 lần trong kho sách
crabs shrimp20 lần trong kho sách
shrimp prawns7 lần trong kho sách
lobsters shrimp9 lần trong kho sách
corporal shrimp28 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any of various edible decapod crustaceans
bất kỳ loài giáp xác decapod ăn được nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prawn
- 3
danh từB1
small slender-bodied chiefly marine decapod crustaceans with a long tail and single pair of pincers
động vật giáp xác decapod sống ở biển có thân hình mảnh mai nhỏ, có đuôi dài và một cặp càngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về shrimp
shrimp nghĩa là gì?
shrimp nghĩa là con tôm (bản dịch máy, chưa biên tập). shrimp là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disparaging terms for small people.
shrimp được dùng trong câu như thế nào?
The shrimp-catchers pointed at it and looked to me questioningly. (Jack London, Tales of the Fish Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #911.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shrimp, mã đối chiếu EV-9AB5EAD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng