advantageous
tính từadvantageous nghĩa là thuận lợi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
giving an advantage
→mang lại lợi thế
Trái nghĩa:disadvantageousCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)mutually advantageous36 lần trong kho sáchadvantageous offers52 lần trong kho sách - 2tính từC1
appropriate for achieving a particular end
→thích hợp để đạt được một mục đích cụ thể
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa advantageous và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Jollivet, these two gentlemen, who represent different companies as clients, have come over to make me a very advantageous offer for this little estate."- Jollivet, hai quý ông này, đại diện cho hai công ty khác nhau với tư cách là khách hàng, đã đến để đưa ra cho tôi một lời đề nghị rất có lợi cho mảnh đất nhỏ này.
What has made them conceive that man must want a rationally advantageous choice?Điều gì đã khiến họ quan niệm rằng con người phải muốn có một sự lựa chọn có lợi về mặt lý trí?
Candour may be advantageous to a moral writer, or to a private gentleman, but not to a minister of state.The localities of the place, the position of the guard, the nearness of the ambush—in short, every thing seemed most appropriate and advantageous.This, could he place Emma there, was an important step, as it would bring him in the most advantageous position before her eyes.On this advantageous ground we remained in bivouac for three days, suffering severely from the alternate heat by noon, and the chill dew by night.What marks this kind of tourism is that it is environmentally responsible, has low impact and advantageous to the local community.Điều đánh dấu loại hình du lịch này là nó có trách nhiệm với môi trường, có tác động thấp và mang lại lợi ích cho cộng đồng địa phương.
Most of them could lie with audacity when it appeared advantageous to do so.My friends blamed me extremely for giving up such an advantageous speculation.My only earnings now come from my compositions, if I could count on their sale in England it would be very advantageous to me.The results of this great success can not but be advantageous to this important and growing industry.She was well connected, had fortune, and was sufficiently accomplished; but she did not come within my mother's list of advantageous wives.Câu hỏi thường gặp về advantageous (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. advantageous nghĩa là gì trong tiếng Việt?
advantageous có nghĩa chính là: mang lại lợi thế. Định nghĩa tiếng Anh: "giving an advantage".
2. advantageous thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
advantageous là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của advantageous theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), advantageous được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌædvənˈteɪdʒəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. advantageous thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ advantageous được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của advantageous gồm những dạng nào?
Từ advantageous có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với advantageous là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: mutually advantageous, advantageous offers.
7. advantageous có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến advantageous?
Từ advantageous xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với advantageous đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Jollivet, these two gentlemen, who represent different companies as clients, have come over to make me a very advantageous offer for this little estate."" (Dịch nghĩa: - Jollivet, hai quý ông này, đại diện cho hai công ty khác nhau với tư cách là khách hàng, đã đến để đưa ra cho tôi một lời đề nghị rất có lợi cho mảnh đất nhỏ này.). Câu văn minh họa cách dùng advantageous làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng advantageous?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.