mystify
động từB2- mystified
- mystifies
- mystifying
mystify nghĩa là làm hoang mang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to.
Các nét nghĩa của từ mystify
- 1
động từB2
be a mystery or bewildering to
là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa perplex · vex · stick · get · puzzle · baffle
- 2
động từB2
make mysterious
làm cho bí ẩndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa demystify
Câu hỏi thường gặp về mystify
mystify nghĩa là gì?
mystify nghĩa là làm hoang mang (bản dịch máy, chưa biên tập). mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to.
mystify được dùng trong câu như thế nào?
Rowland was silent; he did not care for the thrust; but he was profoundly mystified. (Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mystify, mã đối chiếu EV-DD128481. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng