Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mystify

động từB2
US/ˈmɪstəˌfaɪ/
mystified
mystifies
mystifying

mystify nghĩa là làm hoang mang (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to.

Các nét nghĩa của từ mystify

  1. 1

    động từB2

    be a mystery or bewildering to

    là một điều bí ẩn hoặc gây hoang mang chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa perplex · vex · stick · get · puzzle · baffle

  2. 2

    động từB2

    make mysterious

    làm cho bí ẩndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa demystify

Câu hỏi thường gặp về mystify

mystify nghĩa là gì?

mystify nghĩa là làm hoang mang (bản dịch máy, chưa biên tập). mystify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be a mystery or bewildering to.

mystify được dùng trong câu như thế nào?

Rowland was silent; he did not care for the thrust; but he was profoundly mystified. (Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mystify, mã đối chiếu EV-DD128481. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mystify” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mystify và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Rowland was silent; he did not care for the thrust; but he was profoundly mystified.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He remained in the room with Mrs. Vivian--he stood there looking at her with his agreeably mystified smile.

Anh vẫn ở trong phòng với bà Vivian - anh đứng đó nhìn bà với nụ cười bối rối dễ chịu.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, Confidence. Nguồn: Project Gutenberg #178. · Nguyên văn tiếng Anh
More than ever mystified--everything seemed a mystery now--I opened the door.

Bối rối hơn bao giờ hết - bây giờ mọi thứ dường như là một điều bí ẩn - tôi mở cửa.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I saw that Gallagher was mystified; not, as I supposed, by the tracks upon the ground, but by my behaviour in regard to them.

Tôi thấy Gallagher đang bối rối; không phải như tôi nghĩ, bởi dấu vết trên mặt đất, mà bởi hành vi của tôi đối với chúng.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Never--never tell!" repeated the girl, mystifying him the more.
T. C. Harbaugh, Little Oskaloo; or, The White Whirlwind. Nguồn: Project Gutenberg #33352. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“May I be hanged if I understand it,” Ompertz observed, in a mystified tone.

“Tôi có thể bị treo cổ nếu tôi hiểu được điều đó,” Ompertz quan sát với giọng điệu bối rối.dịch máy, chưa biên tập

William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh
And just then Mrs. Bronson caught Bessie's eye, and that young lady, still mystified, made haste to withdraw herself.
Jack London, The Cruise of the Dazzler. Nguồn: Project Gutenberg #11051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘Yes, very,’ said she, sighing, with the mystified face of a child losing its way in a long sum.
Charlotte M. Yonge, Heartsease; Or, The Brother's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #2601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I was just a little mystified, I confess, for I had dined at the Court with Mr. Granger."
M. E. Braddon, The Lovels of Arden. Nguồn: Project Gutenberg #9475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Very mystifying to one who did not understand would have been that augmenting, lessening sound; but to that waiting human boulder it was no mystery.
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Is your weapon poisoned?" asked Ashman, still mystified by the extraordinary situation and hardly knowing what to say.
Edward Sylvester Ellis, The Land of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #16855. · Nguyên văn tiếng Anh
Vanderbank could show that his not having in the least forgotten was yet not a bar to his being now mystified.
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB