naivety
danh từC1- naiveties
naivety nghĩa là sự ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
naivety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of sophistication or worldliness.
Các nét nghĩa của từ naivety
- 1
danh từC1
lack of sophistication or worldliness
thiếu sự tinh tế hoặc trần tụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa naivete · naiveness
Câu hỏi thường gặp về naivety
naivety nghĩa là gì?
naivety nghĩa là sự ngây thơ (bản dịch máy, chưa biên tập). naivety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of sophistication or worldliness.
naivety được dùng trong câu như thế nào?
The discussion was soon resumed with increasing energy, and above all with an incredible naivety. (Stendhal, The Red and the Black: A Chronicle of 1830. Nguồn: Project Gutenberg #44747.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/naivety, mã đối chiếu EV-852078A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng