meter
danh từ- metered
- metering
- meters
- metre
- metres
meter nghĩa là mét.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards)
→đơn vị chiều dài cơ bản được thông qua theo Systeme International d'Unites (khoảng 1,094 thước Anh)
Đồng nghĩa:metre, mCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)cubic meter1.101 lần trong kho sáchper meter1.396 lần trong kho sáchmeter radius513 lần trong kho sáchradius meter496 lần trong kho sáchmeter ft285 lần trong kho sáchmeter freestyle203 lần trong kho sáchmeter relay99 lần trong kho sáchmeter for silver446 lần trong kho sách - 2danh từA2
any of various measuring instruments for measuring a quantity
→bất kỳ dụng cụ đo nào khác nhau để đo đại lượng
- 3danh từA2
(prosody) the accent in a metrical foot of verse
→(ngôn ngữ) trọng âm trong chân vần của câu thơ
Đồng nghĩa:metre, measure, beat, cadence
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa meter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The descending register would be re-set and re-sealed every time the meter user purchased more credit.Sổ đăng ký giảm dần sẽ được thiết lập lại và niêm phong lại mỗi khi người dùng đồng hồ mua thêm tín dụng.
Between the hospice and Bérizal two hundred metres of road had been completely washed away.Hai trăm mét đường giữa nhà tế bần và Bérizal đã bị cuốn trôi hoàn toàn.
His name was Henry Van Meter, and he was then ninety-five years old.Tên ông là Henry Van Meter, lúc đó ông đã chín mươi lăm tuổi.
Scientists have seen this frog between meters above sea level.Các nhà khoa học đã nhìn thấy loài ếch này ở độ cao vài mét so với mực nước biển.
Electronic meters work by measuring the current flowing through the resistors in it at any time.It reaches a final velocity, of "V" meters per second.The range from a few centimetres to metres in width, and up to several kilometres in length.Phạm vi chiều rộng từ vài cm đến mét và chiều dài lên tới vài km.
Twenty-five metres in length and nearly four high, cut in the rock and vaulted with bricks, it could contain twenty horses.The imprudent men rose to a height of four hundred metres, and encountered opposing winds, which drove them over the ocean.Two years ago he could set the English-speaking nations humming or reciting whatever he chose to put into metre.The little cocoanut oil lanterns, which each citizen had to hang out in front of his house gave light scarcely a meter around.Its depth is several hundred meters, its length six hundred and fifty miles, its average width barely five.Câu hỏi thường gặp về meter (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. meter nghĩa là gì trong tiếng Việt?
meter có nghĩa chính là: đơn vị chiều dài cơ bản được thông qua theo Systeme International d'Unites (khoảng 1,094 thước Anh). Định nghĩa tiếng Anh: "the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards)".
2. meter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
meter là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của meter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), meter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmitɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. meter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ meter được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của meter gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của meter gồm: metered, metering, meters, metre, metres.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với meter là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cubic meter, per meter, meter radius, radius meter, meter ft.
7. meter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: metre, m, measure, beat, cadence. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến meter?
Từ meter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với meter đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The descending register would be re-set and re-sealed every time the meter user purchased more credit." (Dịch nghĩa: Sổ đăng ký giảm dần sẽ được thiết lập lại và niêm phong lại mỗi khi người dùng đồng hồ mua thêm tín dụng.). Câu văn minh họa cách dùng meter làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng meter?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.