metre
danh từA2- metres
metre nghĩa là mét (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
metre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards).
Các nét nghĩa của từ metre
- 1
danh từA2
the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards)
đơn vị chiều dài cơ bản được thông qua theo Systeme International d'Unites (khoảng 1,094 thước Anh)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meter · m
- 2
danh từA2
(prosody) the accent in a metrical foot of verse
(ngôn ngữ) trọng âm trong chân vần của câu thơdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meter · measure · beat · cadence
- 3
danh từA2
rhythm as given by division into parts of equal duration
nhịp điệu được đưa ra bằng cách chia thành các phần có thời lượng bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meter · time
Câu hỏi thường gặp về metre
metre nghĩa là gì?
metre nghĩa là mét (bản dịch máy, chưa biên tập). metre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards).
metre được dùng trong câu như thế nào?
Between the hospice and Bérizal two hundred metres of road had been completely washed away. (Humphry, Mrs. Ward, The Marriage of William Ashe. Nguồn: Project Gutenberg #14126.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/metre, mã đối chiếu EV-B0262220. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng