bruise
danh từB2- bruises
bruise nghĩa là vết bầm tím (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bruise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration.
Các nét nghĩa của từ bruise
- 1
danh từB2
an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration
một vết thương không làm rách da nhưng dẫn đến sự đổi màudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contusion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
bruise the serpent's16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bruise
bruise nghĩa là gì?
bruise nghĩa là vết bầm tím (bản dịch máy, chưa biên tập). bruise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an injury that doesn't break the skin but results in some discoloration.
bruise được dùng trong câu như thế nào?
‘It’ was a blue bruise and a slight red graze across the back of the hand that, till now, had been hidden. (E. Nesbit, The Wonderful Garden; or, The Three Cs. Nguồn: Project Gutenberg #52907.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bruise, mã đối chiếu EV-895FE885. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng